| |
|
|
|
 |
Tiện ích online |
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ứng dụng |
|
Nhận Hướng dẫn sử dụng dịch vụ GTGT qua tin nhắn |
(Download Cẩm nang hướng dẫn sử dụng GTGT)
I. Giới thiệu ứng dụng:
- Mô tả ứng dụng
Ứng dụng giúp khách hàng nhận Hướng dẫn sử dụng các dịch vụ GTGT bằng cách gửi tin nhắn theo cú pháp qui định đến 994.
- Tên ứng dụng: Nhận Hướng dẫn sử dụng dịch vụ GTGT qua tin nhắn
- Đối tượng sử dụng: Tất cả các thuê bao MobiFone
- Đầu số tắt: 994
- Các nội dung chính của dịch vụ:
5.1. Hướng dẫn sử dụng các dịch vụ giá trị gia tăng
5.2. Thông tin về các gói cước:
- Gói cước Mobile Internet
- Gói cước Fast Connect
- Gói cước Mobile TV
5.3. Thông tin về mạng 3G, GPRS.
5.4. Các thông tin khuyến mại và các thông tin khác.
II. Hướng dẫn sử dụng:
- Tin nhắn yêu cầu
- Để biết thông tin về dịch vụ, soạn
TÊN DỊCH VỤ gửi
994
- Để biết TÊN DỊCH VỤ do MobiFone cung cấp,
soạn DV gửi 994
- Để biết thông tin về gói cước, soạn TÊN
GÓI CƯỚC gửi 994
- Để biết thông tin khuyến mại, soạn KM
gửi 994
Trong đó: TÊN DỊCH VỤ hoặc TÊN GÓI CƯỚC được qui định chi tiết tại mục II.3 (không phân biệt chữ in hoa hoặc chữ thường)
- Tin nhắn trả lời từ hệ thống
Khách hàng sẽ nhận được 01 tin nhắn trả lời từ hệ thống với độ dài tối đa 800 ký tự
- Qui định chi tiết nội dung tin nhắn yêu cầu
| STT |
Nội dung |
Cách viết |
| 1. |
Dịch vụ Mobile Internet |
DATA hoặc INTERNET |
| 2. |
Các gói cước Mobile Internet |
M0; M5; M10; M25; M50; D1; D7; D30; SURF1; SURF7; SURF30 |
| 3. |
Dịch vụ Mobile TV |
MOBILE TV |
| 4. |
Các gói cước Mobile TV |
TV1; TV7; TV30 |
| 5. |
Dịch vụ Fast Connect |
FAST CONNECT |
| 6. |
Các gói cước Fast Connect |
PFC; FC1; FC2; FC3; FC4 |
| 7. |
Dịch vụ Video Call |
VIDEO CALL |
| 8. |
Dịch vụ MCA |
MCA |
| 9. |
Dịch vụ FunRing |
FUNRING |
| 10. |
Dịch vụ Music Talk |
MUSIC TALK |
| 11. |
Dịch vụ Voice SMS |
VOICE SMS |
| 12. |
Dịch vụ SMS Roaming |
SMS ROAMING |
| 13. |
Dịch vụ Chuyển vùng quốc tế |
CVQT |
| 14. |
Dịch vụ Call Me |
CALL ME |
| 15. |
Dịch vụ Fast Mail |
FAST MAIL |
| 16. |
Dịch vụ Fast Pay |
FAST PAY |
| 17. |
Dịch vụ M2U |
M2U |
| 18. |
Dịch vụ LiveInfo |
LIVEINFO |
| 19. |
Dịch vụ Nhắn tin ngắn SMS |
SMS |
| 20. |
Dịch vụ Fone Backup |
FONE BACKUP |
| 21. |
Dịch vụ SMS Locator |
SMS LOCATOR |
| 22. |
Dịch vụ USSD |
USSD |
| 23. |
Dịch vụ MobifunLive |
MOBIFUNLIVE |
| 24. |
Dịch vụ LIVESCORE |
LIVESCORE |
| 25. |
Mạng 3G |
3G |
| 26. |
GPRS |
GPRS |
| 27. |
Dịch vụ MSCORE |
MSCORE |
| 28. |
Thông tin Khuyến mại |
KM |
| 29. |
Dịch vụ MSearch |
MSEARCH |
| 30. |
Dịch vụ MWORLD |
MWORLD |
| 31. |
Dịch vụ
mGame |
MGAME |
| 32. |
Dịch vụ
mStory |
MSTORY |
| 33. |
Dịch vụ
mPlus |
MPLUS |
| 34. |
Dịch vụ Call Barring |
CALL BARRING |
| 35. |
Dịch vụ NOKIA CHAT & PUSH MAIL |
CHAT hoặc MAIL |
| 36. |
Tên các dịch vụ MobiFone cung cấp |
DV |
III. Giá cước:
Miễn phí.
|
|
|
|
|
|
|
|