(đã bao gồm VAT)
- 0
đồng/ngày
-
Đơn
vị tính cước
cuộc gọi là 6
giây + 1 giây.
| Cước thông tin |
Đơn
vị tính đồng |
|
Cước thông tin
gọi nội mạng |
|
| Cước
thông tin di động
6 giây đầu |
191,99 đồng/06
giây |
|
Cước thông tin di
dộng 1 giây tiếp
theo |
32 đồng/01 giây |
|
Cước thông tin
gọi liên mạng |
|
| Block 06 giây đầu |
222 đồng/06
giây |
| Block 01 giây tiếp
theo |
37 đồng/01 giây |
| Cước quốc tế
IDD* |
Chỉ bao gồm cước IDD |
| Cước
nhắn tin trong nước nội mạng Mobifone |
200 đồng/bản tin; 100 đồng/bản tin giờ rỗi
Giờ rỗi: từ 1h sáng đến 5 giờ rỗi tất cả các ngày trong tuần (kể cả ngày lễ và chủ nhật). |
| Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác) |
250 đồng/bản
tin. |
| Cước
nhắn tin
quốc tế |
0.165
USD/bản tin |
| Cước
gọi vào thuê
bao VSAT
(1’+1’) |
1.200
đồng/phút |
| Gọi
dịch vụ
1080/1088/hộp
thư thông tin |
Cước
dịch vụ
108x |
|
- Đối với cước dịch vụ TTDĐ trả trước:
Các đơn vị cước điện thoại
di động sau khi đă cộng thuế GTGT được làm tṛn trên nguyên tắc:
phần lẻ lớn hơn hoặc bằng 0,5 đồng được làm
tṛn thành 01 đồng; phần lẻ nhỏ hơn 0,5 đồng được làm tṛn xuống 0 (không)
đồng.
- Cước gọi đến thuê
bao di động của mạng MobiFone từ trạm điện thoại thẻ Cardphone được làm tṛn
theo quy định làm tṛn cước của hệ thống thẻ Cardphone.
|