|
I.
Giới thiệu dịch vụ:
Gọi quốc tế là dịch vụ giúp các thuê bao MobiFone gọi tới một số điện
thoại của nước ngoài từ máy điện thoại di động của mình.
II.
Đối tượng và điều kiện sử dụng:
2.1. Đối tượng:
Toàn bộ các thuê bao trả trước và trả sau của MobiFone, không bao gồm
thuê bao Fast Connect (trả trước, trả sau).
2.2. Điều kiện sử dụng:
-
Thuê bao trả trước và trả sau của MobiFone đang hoạt động 2 chiều
trên mạng.
-
Thuê bao trả trước còn đủ tiền trong tài khoản chính để thực hiện
cuộc gọi.
III. Hướng dẫn sử dụng dịch vụ:
3.1. Đăng ký/Hủy dịch vụ:
-
Dịch vụ Gọi quốc tế được mở tự động cho tất cả các thuê bao
trả trước và trả sau trên mạng MobiFone.
-
Nếu không có nhu cầu sử dụng hoặc sau khi hủy dịch vụ thuê bao có
nhu cầu sử dụng lại có thể thực hiện việc Đăng ký/Hủy dịch vụ theo
các cách sau:
|
Cách Đăng ký/ Hủy dịch vụ |
Đăng ký dịch vụ |
Hủy dịch vụ |
Giá |
|
Nhắn tin tới
999 |
Soạn tin
DK_QT |
Soạn tin
CHAN_QT |
200đ/SMS
(đã bao gồm VAT) |
|
Qua
USSD |
Bấm tổ hợp
*090*5*11*14*1#OK |
Bấm tổ hợp
*090*5*11*14*2#OK |
Miễn phí |
|
Qua
Website |
Đăng nhập tại địa chỉ
www.mobifone.com.vn
Chọn mục Dịch vụ GTGT/Dịch vụ Gọi quốc tế/Gọi trực tiếp
IDD và Gọi 171/1717/Đăng ký/Hủy dịch vụ. |
Miễn phí |
|
Tại cửa hàng MobiFone |
Có thể đến các của hàng MobiFone để Đăng ký/Hủy dịch vụ |
Miễn phí |
3.2. Cách thực hiện cuộc gọi:
-
Gọi trực tiếp IDD: Từ máy điện thoại, khách hàng quay số:
00 + Mã nước + Mã vùng/Mã dịch vụ + Số điện thoại cần gọi
-
Gọi VoIP 171/1717: Từ máy điện thoại, khách hàng quay số:
171 + 00 + mã nước + mã vùng/mã mạng + Số điện thoại cần gọi
1717 + 00 + mã nước + mã vùng/mã mạng + Số điện thoại cần gọi
IV. Giá cước:
4.1. Nguyên tắc tính cước:
06 giây + 01 giây
-
Thuê bao di động thực hiện cuộc gọi đi quốc tế được tính theo nguyên
tắc: 06 giây + 01 giây (block 06 giây đầu và 01 giây cho thời
gian liên lạc tiếp theo).
-
Trường hợp cuộc gọi chưa đến 06 giây được tính tròn là 06 giây;
-
Trường hợp cuộc gọi trên 06 giây: 06 giây đầu tính phí 06 giây, thời
gian liên lạc tiếp theo tính phí từng block 01 giây. Phần lẻ thời
gian cuối cùng của cuộc gọi chưa đến 01 giây được tính tròn thành
một block 01 giây.
4.2. Bảng giá cước:
Chi tiết cước Gọi trực tiếp IDD và Gọi VOIP 171/1717 xem tại đây:
BẢNG CƯỚC GỌI QUỐC TẾ (Sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái)
|
TT |
Nơi đến |
Giá cước Gọi trực tiếp IDD và Gọi VoIP
(171, 1717)
(Đã bao gồm VAT) |
|
Nước (Vùng lãnh thổ) |
Mã nước |
Mã vùng/mã dịch vụ |
Block 6 giây đầu
(đồng/6s) |
1 giây tiếp theo
(đồng/s) |
1 phút đầu
(đồng/phút) |
|
I |
NHÓM 1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Afghanistan |
93 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
|
2 |
Albania |
355 |
66, 67, 68, 69 |
660 |
110 |
6.600 |
|
3 |
Algeria |
213 |
55, 56, 66, 69, 77, 79 |
792 |
132 |
7.920 |
|
4 |
Andorra |
376 |
3, 4, 6 |
660 |
110 |
6.600 |
|
5 |
Armenia |
374 |
47, 97 |
660 |
110 |
6.600 |
|
6 |
Ascension Island |
247 |
Tất cả các mã |
3.300 |
550 |
33.000 |
|
7 |
Australia |
61 |
145, 147 |
4.488 |
748 |
44.880 |
|
8 |
Austria |
43 |
71, 73, 74, 81, 82 |
1.056 |
176 |
10.560 |
|
9 |
Azerbaijan |
994 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
|
10 |
Belarus |
375 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
|
11 |
Belize |
501 |
6 |
528 |
88 |
5.280 |
|
12 |
Benin |
229 |
Tất cả các mã |
528 |
88 |
5.280 |
|
13 |
Bosnia-Hercegovina |
387 |
6 |
660 |
110 |
6.600 |
|
14 |
Botswana |
267 |
7 |
528 |
88 |
5.280 |
|
15 |
British Virgin Islands |
1 |
284 |
528 |
88 |
5.280 |
|
16 |
Bulgaria |
359 |
48, 87, 88, 89, 98 |
1.056 |
176 |
10.560 |
|
17 |
Burkina Faso |
226 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
|
18 |
Cameroon |
237 |
7, 9 |
528 |
88 |
5.280 |
|
19 |
Cape Verde |
238 |
59, 9 |
660 |
110 |
6.600 |
|
20 |
Central African Republic |
236 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
|
21 |
Chad |
235 |
2, 3, 5, 6, 7, 9 |
660 |
110 |
6.600 |
|
22 |
Comoros |
269 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
|
23 |
Cong Go (Democratic Republic) |
243 |
Các mã còn lại |
660 |
110 |
6.600 |
|
24 |
Cong Go (Democratic Republic) |
243 |
12, 42, 43, 77 |
4.488 |
748 |
44.880 |
|
25 |
Cong Go (Republic) |
242 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
|
26 |
Cook Islands |
682 |
Tất cả các mã |
1.782 |
297 |
17.820 |
|
27 |
Cuba |
53 |
Tất cả các mã |
2.112 |
352 |
21.120 |
|
28 |
Diego Garcia |
246 |
Tất cả các mã |
2.640 |
440 |
26.400 |
|
29 |
Djibouti |
253 |
Tất cả các mã |
792 |
132 |
7.920 |
|
30 |
East Timor |
670 |
Tất cả các mã |
3.300 |
550 |
33.000 |
|
31 |
El Salvador |
503 |
Tất cả các mã |
528 |
88 |
5.280 |
|
32 |
Equatorial Guinea |
240 |
Tất cả các mã |
528 |
88 |
5.280 |
|
33 |
Eritrea |
291 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
|
34 |
Estonia |
372 |
5, 8 |
792 |
132 |
7.920 |
|
35 |
Ethiopia |
251 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
|
36 |
Faeroe Islands |
298 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
|
37 |
Falkland Islands |
500 |
Tất cả các mã |
3.300 |
550 |
33.000 |
|
38 |
French Guiana |
594 |
69 |
792 |
132 |
7.920 |
|
39 |
French Polynesia |
689 |
Tất cả các mã |
792 |
132 |
7.920 |
|
40 |
Gambia |
220 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
|
41 |
Germany |
49 |
115, 180 |
792 |
132 |
7.920 |
|
42 |
Ghana |
233 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
|
43 |
Gibraltar |
350 |
5, 6 |
660 |
110 |
6.600 |
|
44 |
Greenland |
299 |
Tất cả các mã |
1.782 |
297 |
17.820 |
|
45 |
Grenada |
1 |
473 |
528 |
88 |
5.280 |
|
46 |
Guinea |
224 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
|
47 |
Guinea Bissau |
245 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
|
48 |
Guyana |
592 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
|
49 |
Haiti |
509 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
|
50 |
Indonesia |
62 |
868 |
2.640 |
440 |
26.400 |
|
51 |
Ireland |
353 |
82, 83, 89 |
792 |
132 |
7.920 |
|
52 |
Ivory Coast |
225 |
Các mã còn lại |
792 |
132 |
7.920 |
|
53 |
Ivory Coast |
225 |
90 |
2.640 |
440 |
26.400 |
|
54 |
Kiribati |
686 |
Tất cả các mã |
2.640 |
440 |
26.400 |
|
55 |
Korea (North) |
850 |
Tất cả các mã |
2.112 |
352 |
21.120 |
|
56 |
Latvia |
371 |
Tất cả các mã |
1.386 |
231 |
13.860 |
|
57 |
Lesotho |
266 |
6 |
660 |
110 |
6.600 |
|
58 |
Liberia |
231 |
Tất cả các mã |
528 |
88 |
5.280 |
|
59 |
Libya |
218 |
Tất cả các mã |
792 |
132 |
7.920 |
|
60 |
Liechtstenstein |
423 |
6, 7 |
1.386 |
231 |
13.860 |
|
61 |
Macedonia |
389 |
7 |
792 |
132 |
7.920 |
|
62 |
Madagascar |
261 |
3 |
1.056 |
176 |
10.560 |
|
63 |
Madagascar |
261 |
2 |
2.640 |
440 |
26.400 |
|
64 |
Maldives |
960 |
Tất cả các mã |
1.782 |
297 |
17.820 |
|
65 |
Mali |
223 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
|
66 |
Marshall Island |
692 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
|
67 |
Martinique |
596 |
69 |
792 |
132 |
7.920 |
|
68 |
Mauritania |
222 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
|
69 |
Mayotte Island |
262 |
269, 639 |
792 |
132 |
7.920 |
|
70 |
Micronesia |
691 |
Tất cả các mã |
528 |
88 |
5.280 |
|
71 |
Moldova |
373 |
6, 7 |
660 |
110 |
6.600 |
|
72 |
Monaco |
377 |
4, 6 |
792 |
132 |
7.920 |
|
73 |
Montenegro |
382 |
6 |
792 |
132 |
7.920 |
|
74 |
Morocco |
212 |
5, 6 |
1.056 |
176 |
10.560 |
|
75 |
Mozambique |
258 |
84 |
660 |
110 |
6.600 |
|
76 |
Myanmar |
95 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
|
77 |
Nauru |
674 |
Tất cả các mã |
2.640 |
440 |
26.400 |
|
78 |
New Caledonia |
687 |
Tất cả các mã |
528 |
88 |
5.280 |
|
79 |
Niger Republic |
227 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
|
80 |
Niger Republic |
227 |
201, 2040 |
3.300 |
550 |
33.000 |
|
81 |
Niue Island |
683 |
Tất cả các mã |
4.488 |
748 |
44.880 |
|
82 |
Norfolk Island |
672 |
Tất cả các mã |
3.300 |
550 |
33.000 |
|
83 |
Norway |
47 |
4, 58, 59, 9 |
528 |
88 |
5.280 |
|
84 |
Oman |
968 |
9 |
660 |
110 |
6.600 |
|
85 |
Palau |
680 |
Tất cả các mã |
792 |
132 |
7.920 |
|
86 |
Papua New Guinea |
675 |
Tất cả các mã |
1.386 |
231 |
13.860 |
|
87 |
Poland |
48 |
720, 7280, 8811 |
660 |
110 |
6.600 |
|
88 |
Reunion Island |
262 |
692, 693 |
792 |
132 |
7.920 |
|
89 |
San Marino |
378 |
Tất cả các mã |
2.640 |
440 |
26.400 |
|
90 |
Sao Tome & Principe |
239 |
Tất cả các mã |
2.640 |
440 |
26.400 |
|
91 |
Senegal Republic |
221 |
70, 77 |
660 |
110 |
6.600 |
|
92 |
Senegal Republic |
221 |
76 |
1.056 |
176 |
10.560 |
|
93 |
Serbia |
381 |
6 |
792 |
132 |
7.920 |
|
94 |
Seychelles Island |
248 |
Tất cả các mã |
1.386 |
231 |
13.860 |
|
95 |
Sierra Leone |
232 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
|
96 |
Slovenia |
386 |
43, 49 |
1.056 |
176 |
10.560 |
|
97 |
Solomon Islands |
677 |
Tất cả các mã |
2.112 |
352 |
21.120 |
|
98 |
Somalia |
252 |
Tất cả các mã |
1.386 |
231 |
13.860 |
|
99 |
South Africa |
27 |
1, 2, 3, 4, 5, 8 |
660 |
110 |
6.600 |
|
100 |
Spain |
34 |
901, 902 |
1.782 |
297 |
17.820 |
|
101 |
St. Helena |
290 |
Tất cả các mã |
3.300 |
550 |
33.000 |
|
102 |
St. Kitts & Nevis |
1 |
869 |
528 |
88 |
5.280 |
|
103 |
St. Lucia |
1 |
758 |
528 |
88 |
5.280 |
|
104 |
St. Pierre & Miquelon |
508 |
Các mã còn lại |
660 |
110 |
6.600 |
|
105 |
St. Pierre & Miquelon |
508 |
55 |
1.386 |
231 |
13.860 |
|
106 |
St. Vincent & Grenadines |
1 |
784 |
528 |
88 |
5.280 |
|
107 |
Switzerland |
41 |
74, 76, 77, 79, 860 |
1.056 |
176 |
10.560 |
|
108 |
Togo |
228 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
|
109 |
Tonga Islands |
676 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
|
110 |
Tunisia |
216 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
|
111 |
Turks & Caicos Islands |
1 |
649 |
528 |
88 |
5.280 |
|
112 |
Tuvalu |
688 |
Tất cả các mã |
2.640 |
440 |
26.400 |
|
113 |
Vanuatu |
678 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
|
114 |
Wallis & Fortuna Islands |
681 |
Tất cả các mã |
2.640 |
440 |
26.400 |
|
115 |
Western Samoa |
685 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
|
116 |
Zimbabwe |
263 |
11, 71 |
660 |
110 |
6.600 |
|
117 |
Zimbabwe |
263 |
23, 73 |
792 |
132 |
7.920 |
|
118 |
Zimbabwe |
263 |
77, 91 |
1.056 |
176 |
10.560 |
|
II |
NHÓM 2: |
|
|
|
|
|
|
a |
Đối tượng |
|
|
|
|
|
|
- |
Các nước (vùng lãnh thổ) trên đây (có số thứ tự từ 1 đến
118) |
|
Các mã vùng/mã dịch vụ khácmã vùng/mã dịch vụ nêu
trên |
|
|
|
|
- |
Các nước (vùng lãnh thổ) khác |
|
Tất cả các mã |
|
|
|
|
b |
Mức cước: |
|
|
|
|
|
|
b.1 |
Đối với thuê bao trả sau (Tính
cước dịch vụ gọi IDD/171 theo tổng thời gian sử dụng trong
chu kỳ cước) |
|
|
|
|
- |
Tổng thời gian sử dụng dịch vụ gọi quốc tế IDD và VoIP 171
trong chu kỳ cước đến 1.200s/chu kỳ |
|
|
|
|
|
Cước gọi trực tiếp IDD |
|
|
550 |
66 |
4.114 |
|
|
Cước gọi 171 |
|
|
396 |
66 |
3.960 |
|
- |
Tổng thời gian sử dụng dịch vụ gọi quốc tế IDD và VoIP 171
trong chu kỳ cước từ 1.201s/chu kỳ trở lên |
|
|
|
|
|
Cước gọi trực tiếp IDD |
|
|
396 |
66 |
3.960 |
|
|
Cước gọi 171 |
|
|
396 |
66 |
3.960 |
|
b.2 |
Đối với thuê bao trả trước (Áp
dụng thống nhất không phân biệt theo tổng thời gian sử dụng) |
|
|
|
|
|
Cước gọi trực tiếp IDD |
|
|
550 |
66 |
4.114 |
|
|
Cước gọi 171 |
|
|
396 |
66 |
3.960 |
Ghi chú:
-
Giá
cước không phân biệt giờ cao điểm/thấp điểm trong ngày.
-
Khi thuê bao thực hiện cuộc gọi quốc tế đến các mã vùng/mã dịch vụ
Nhóm 1:
-
Giá cước áp dụng thống nhất cho dịch vụ gọi trực tiếp quốc tế
IDD và gọi VoIP 171.
-
Mức cước áp dụng thống nhất không phân biệt theo tổng thời gian
sử dụng dịch vụ gọi trực tiếp quốc tế IDD và VoIP 171 trong
tháng.
-
Khi thuê bao thực hiện cuộc gọi quốc tế đến các mã vùng/mã dịch vụ
Nhóm 2:
-
Trường hợp thuê bao trả sau: Giá
cước dịch vụ gọi IDD/171 phân biệt theo tổng thời gian sử dụng
hai dịch vụ gọi trực tiếp quốc tế IDD và VoIP 171 trong chu kỳ
cước.
-
Tổng thời gian sử dụng dịch vụ gọi quốc tế IDD và VoIP 171
trong một chu kỳ cước: Là tổng thời gian đàm thoại tính
cước mà thuê bao sử dụng hai dịch vụ gọi IDD và gọi 171
đi quốc tế trong một chu kỳ cước (bao gồm cả thời gian đàm
thoại IDD quốc tế phát sinh từ dịch vụ chuyển vùng quốc tế
và thời gian đàm thoại IDD quốc tế phát sinh từ dịch vụ
chuyển vùng trong nước với mạng Vinaphone).
-
Tổng thời gian sử dụng dịch vụ gọi quốc tế IDD và VoIP 171
trong một chu kỳ cước được cộng dồn từ các block 01 giây
tính cước theo nguyên tắc: Các cuộc gọi dưới 06 giây được
tính tròn là 6 giây; Các cuộc gọi trên 06 giây: Cộng dồn
từng block 1 giây, phần lẻ thời gian cuối cùng của cuộc gọi
chưa đến 01 giây được làm tròn thành 01 block 01 giây.
-
Trường hợp thuê bao trả trước: Giá
cước áp dụng thống nhất không phân biệt theo tổng thời gian sử
dụng dịch vụ gọi trực tiếp quốc tế IDD và VoIP 171 trong tháng.
|