- Gói cước di động nội vùng là loại hình thông tin di động trả tiền trước cho phép thuê bao thực hiện cuộc gọi với mức cước ưu đãi trong một khu vực địa lý do chủ thuê bao lựa chọn;
- Trong zone (Inzone): là trong vùng do khách hàng lựa chọn (phạm vi tỉnh, thành phố). Khách hàng khi ở trong zone, thực hiện các cuộc gọi trong nước sẽ được hưởng mức cước ưu đãi theo quy định của gói cước.
- Ngoài zone (Outzone): là ngoài vùng do khách hàng lựa chọn. Khi khách hàng ra khỏi vùng lựa chọn và thực hiện các cuộc gọi trong nước thì sẽ bị tính cước ngoài zone theo quy định của gói cước.
- Tên gọi của gói cước di động nội vùng: MobiZone.
Giá cước:
Gói cước di động nội vùng:
- Mức cước:
- Cước hoà mạng và cước thuê bao tháng: Không cước hoà mạng, cước thuê bao tháng. Khách hàng khi đăng ký hoà mạng mới gói cước di động nội vùng sẽ được cấp bộ trọn gói bao gồm 01 simcard 64K đã được nạp sẵn tiền với mệnh giá tương ứng với giá bán bộ trọn gói.
- Cước thông tin di động:
- Cước cuộc gọi của thuê bao khi ở trong vùng đăng ký (Inzone):
TT |
Cước cuộc gọi khi thuê bao ở trong vùng đăng ký (Inzone) |
Mức cước cuộc gọi |
Chưa bao gồm thuế GTGT |
Đã bao gồm thuế GTGT |
1 |
Cước thông tin gọi nội mạng trong nước: |
800 đồng/phút |
880 đồng/phút |
|
- 06 giây đầu: |
80 đồng/6 giây |
88 đồng/6
giây |
|
- 01 giây tiếp theo: |
13,33 đồng/giây |
14.67 đồng/giây |
2 |
Cước thông tin gọi liên mạng trong nước: |
1.163,64 đồng/phút |
1.280 đồng/phút |
|
- 06 giây đầu: |
116,36 đồng/6
giây |
128 đồng/6
giây |
|
- 01 giây tiếp theo: |
19,39 đồng/giây |
21,33 đồng/giây |
3 |
Cước thông tin đối với các cuộc gọi và dịch vụ khác |
Áp dụng theo quy định hiện hành |
|
Ghi chú: (*) Cuộc gọi thuê bao cố định nội tỉnh, thành phố (cùng zone đăng ký): là các thuê bao sử dụng đầu số cố định của VNPT (thuê bao cố định, thuê bao Cityphone, thuê bao Gphone).
- Cước cuộc gọi của thuê bao khi ở ngoài vùng đăng ký (Outzone):
TT |
Cước cuộc gọi khi thuê bao ở ngoài vùng đăng ký (Outzone) |
Mức cước cuộc gọi |
Chưa bao gồm thuế GTGT |
Đã bao gồm thuế GTGT |
1 |
Cước thông tin gọi nội mạng, liên mạng trong nước: |
1.709,09 đồng/phút |
1.880 đồng/phút |
|
- 06 giây đầu: |
170,91 đồng/6
giây |
188 đồng/6
giây |
|
- 01 giây tiếp theo: |
28,48 đồng/giây |
31,33 đồng/giây |
2 |
Cước thông tin đối với các cuộc gọi và dịch vụ khác |
Áp dụng theo quy định hiện hành |
|
- Cước nhắn tin trong nước:
TT |
Loại cước |
Nội mạng (đồng/SMS) |
Liên mạng (đồng/SMS) |
Giờ bận |
Giờ rỗi |
Giờ bận |
Giờ rỗi |
1 |
- Chưa bao gồm thuế GTGT |
263,64 |
90,91 |
318,18 |
227,27 |
2 |
- Đã bao gồm thuế GTGT |
290 |
100 |
350 |
250 |
|
- Nguyên tắc làm tròn cước:
-
Từ 0h00 ngày 05/08/2011, Công ty
Thông tin di động áp dụng nguyên tắc làm tròn
cước mới đối với các thuê bao di động trả trước,
Căn cứ trên từng đơn vị cước (đã bao gồm thuế
giá trị gia tăng), cụ thể:
-
phần cước lẻ lớn hơn hoặc bằng
0,5 đồng được làm tròn thành 01 đồng
-
phần cước lẻ nhỏ hơn 0,5 đồng được làm tròn
xuống 0 (không) đồng.
- Các quy định khác:
- Phương thức tính cước: Ngoài các trường hợp được quy định riêng, cuộc gọi của các thuê bao trả trước sử dụng gói cước MobiZone được tính cước theo phương thức 6 giây + 1 giây (block 6 giây đầu và 01 giây cho thời gian liên lạc tiếp theo). Cuộc gọi chưa đến 06 giây được thu cước 06 giây. Đối với các cuộc gọi trên 06 giây, 06 giây đầu được thu cước 06 giây, thời gian liên lạc tiếp theo được tính cước mỗi block 01 giây, phần lẻ thời gian cuối cùng của cuộc gọi chưa đến 01 giây được làm tròn thành một block 01 giây.
Quy định chung.
- Thời hạn sử dụng của mệnh giá đối với gói cước di động nội vùng MobiZone:
TT |
Mệnh giá nạp tiền
(đã bao gồm thuế GTGT) |
Thời hạn sử
dụng (ngày) |
Thời hạn
chờ nạp tiền (ngày) |
| 1 |
5.000
VND |
1 |
10 |
2 |
10.000 VND |
2 |
10 |
3 |
20.000 VND |
4 |
10 |
4 |
30.000 VND |
7 |
10 |
5 |
50.000 VND |
12 |
10 |
6 |
100.000 VND |
30 |
10 |
7 |
200.000 VND |
70 |
10 |
8 |
300.000 VND |
115 |
10 |
9 |
500.000 VND |
215 |
10 |
|
Lưu ý: Không áp dụng hình thức nạp tiền bằng thẻ
vật lý đối với mệnh giá 5.000 đồng và 10.000 đồng.
- Các quy định tính cước có liên quan như cước các cuộc gọi có tính cước riêng, gọi quốc tế IDD/VoIP, cước sử dụng các dịch vụ có tính cước riêng, dịch vụ giá trị gia tăng, thời hạn giữ số trên hệ thống: áp dụng theo các quy định hiện hành như đối với thuê bao trả trước MobiCard.
- Thời hạn sử dụng:
- Là khoảng thời gian thuê bao trả trước có thể sử
dụng tài khoản của mình để sử dụng các dịch vụ của
MobiFone như gọi đi/nhận cuộc gọi; nhắn tin/nhận tin
nhắn; và các dichgj vụ giá trị gia tăng khác.
- Khi thuê bao trả trước nạp tiền, thời hạn sử dụng
của tài khoản được cộng thêm số ngày tương ứng với mệnh
giá nạp tiền.
- Thời hạn sử dụng được cộng dồn khi thuê bao trả
trước nạp tiền nhiều lần.
- Thời gian chờ nạp tiền:
- Là khoảng thời gian sau khi thuê bao trả trước bị
khóa 1 chiều và trước khi bị khóa 2 chiều.
- Thuê bao trả trước bị khóa 1 chiều có thể do đã sử
dụng hết giá trị của tài khoản và/hoặc hết thời hạn sử
dụng của thẻ mệnh giá.
- Trong thời gian chờ nạp tiền, thuê bao trả trước có
thể nhận cuộc gọi và tin nhắn, không thể gọi đi, gửi tin
nhắn và sử dụng các dịch vụ giá trị gia tăng khác.
- Thời gian chờ nạp tiền không được cộng dồn khi thuê
bao trả trước nạp tiền.
- Sau thời gian chờ nạp tiền, nếu không nạp tiền, thuê
bao di động trả trước sẽ bị khóa 2 chiều.
- Quy định này áp dụng đối với tất cả các thuê bao trả trước
của MobiFone (trừ Mobi4U).
- Thời hạn khóa 2 chiều là 30 ngày. Hết thời hạn khóa 2 chiều, nếu khách hàng không nạp thẻ, số thuê bao sẽ bị thu hồi.
Thời hạn có hiệu lực: Từ 0h00 ngày 11/10/2010.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
- Quy định chung:
- Mỗi thuê bao chỉ được đăng ký sử dụng tại một vùng (zone).
- Bộ hoà mạng gói cước MobiZone được thiết kết với mẫu mã riêng biệt nhưng chưa được khai báo vùng đăng ký.
- Khi kích hoạt dịch vụ, hệ thống sẽ tự động gửi thông báo bằng SMS đề nghị khách hàng đăng ký vùng sử dụng. Để đăng ký vùng sử dụng, khách hàng thực hiện gửi SMS tên tỉnh/thành phố đến số
999. Trong trường hợp khách hàng không gửi SMS để đăng ký vùng sử dụng thì tất cả các cuộc gọi của khách hàng sẽ phải chịu mức cước ở ngoài vùng đăng ký theo quy định của gói cước. Nội dung thông báo như sau: “De nghi Quy khach gui tin nhan DK_MobiZone_ten tinh den so
999. Neu khong dang ky tat ca cac cuoc goi cua Quy khach se bi tinh muc cuoc ngoai vung”.
- Thuê bao sử dụng gói cước MobiZone được tham gia các chương trình khuyến mại theo quy định hiện hành.
- Nội dung tin nhắn phản hồi:
TT |
Tình huống |
Phản hồi từ hệ thống |
I |
Đăng ký vùng sử dụng
Thuê bao soạn tin nhắn:
- Soạn tin nhắn: “DK_Mobizone_tên tỉnh/thành phố”, gửi đến số
999.
- Trong đó: dấu "_" là dấu cách khi thuê bao soạn tin nhắn.
Ví dụ: để đăng ký sử dụng Cần Thơ, thuê bao soạn tin nhắn: "DK Mobizone Can Tho", hoặc soạn tin nhắn: "DK Mobizone Cantho", gửi đến số
999. |
|
1 |
Thuê bao đăng ký theo đúng câu lệnh yêu cầu và hệ thống đã nhận được tin nhắn đăng ký của thuê bao |
Quy khach da dang ky vung su dung cua goi cuoc MobiZone thanh cong. Cam on quy khach da su dung dich vu cua MobiFone |
2 |
Thuê bao đăng ký sai câu lệnh yêu cầu |
Tin nhan sai cau lenh. Xin vui long thuc hien theo cau lenh mau: "DK Mobizone Can Tho" hoac gui
HELP den so 999/ lien he 9244 de duoc tro giup. |
3 |
Không xác định được thông tin của thuê bao (do lỗi của cơ sở dữ liệu hệ thống). |
Dang ky vung su dung cua Quy khach chua thuc hien duoc. Xin vui long thuc hien lai sau. |
4 |
Tỉnh/thành phố thuê bao đăng ký chưa được cung cấp gói cước MobiZone |
Goi cuoc MobiZone chua duoc cung cap tai tinh/thanh pho khach hang dang ky. Xin vui long dang ky lan sau hoac
lien he 9244 de duoc tro giup. |
5 |
Thuê bao đang sử dụng gói cước MobiZone nhưng vẫn tiếp tục nhắn tin đăng ký sử dụng gói cước |
Quy khach dang su dung dich vu MobiZone.
De su dung dich vu Mobizone tai tinh/thanh pho khac xin vui long chuyen doi vung su dung |
II |
Chuyển đổi vùng đăng ký khi đang sử dụng gói cước MobiZone
Thuê bao soạn tin nhắn:
- “DOI_MobiZone_ten tinh”, gửi đến số
999.
- Trong đó: dấu "_" là dấu cách khi thuê bao soạn tin nhắn.
- “ten tinh” là tỉnh, thành phố thuê bao muốn sử dụng |
|
1 |
Thuê bao đăng ký theo đúng câu lệnh yêu cầu và hệ thống đã nhận được tin nhắn đăng ký của thuê bao |
Quy khach da chuyen doi vung su dung thanh cong. Tran trong cam on Quy khach da su dung dich vu cua MobiFone |
2 |
Thuê bao đăng ký sai câu lệnh |
Tin nhan sai cau lenh. Xin vui long thuc hien theo cau lenh mau: "DOI_MobiZone_ten tinh" hoac
lien he 9244 de duoc tro giup |
3 |
Không xác định được thông tin của thuê bao (do lỗi của cơ sở dữ liệu hệ thống). |
Yeu cau chuyen doi vung su dung cua Quy khach chua thuc hien duoc. Xin vui long thuc hien lai sau. |
4 |
Thuê bao trả trước (MobiCard/Mobi4U/ MobiQ/Mobi365) gửi tin nhắn chuyển đổi |
Quy khach khong phai la thue bao MobiZone nen khong the thuc hien chuyen doi |
5 |
Thuê bao trả sau gửi tin nhắn chuyển đổi |
Quy khach la thue bao tra sau khong the su dung goi cuoc MobiZone. |
III |
Trợ giúp sử dụng gói cước MobiZone
Để được trợ giúp, thuê bao soạn tin nhắn:
“HELP_MobiZone” gửi đến số 999. |
Dang ky su dung dich vu MobiZone, hay gui tin nhan theo mau “DK_Mobizone_tên tỉnh”, gửi đến số
999.
Chuyen doi vung dang ky goi cuoc, hay gui tin nhan theo mau “DOI_Mobizone_ten tinh”, gửi đến số
999. |
|
- Đăng ký gói cước qua USSD:
- Bấm: *090#, bấm Gọi/Yes/Ok
- Chọn Trả lời/Answer, nhập số 6, chọn Gửi/Send
- Chọn Trả lời/Answer, nhập số 1, chọn Gửi/Send
- Hủy đăng ký gói cước qua USSD:
- Bấm: *090#, bấm Gọi/Yes/Ok
- Chọn Trả lời/Answer, nhập số 6, chọn Gửi/Send
- Chọn Trả lời/Answer, nhập số 2, chọn Gửi/Send
- Lưu ý: Do vùng phủ sóng của các cell thường xuyên thay đổi và không hoàn toàn trùng khớp với ranh giới địa lý hành chính của tỉnh/thành phố cung cấp gói cước MobiZone nên có một số trường hợp ở các vùng giáp ranh khách hàng có thể bị tính cước không hoàn toàn chính xác.
Quy định về chuyển đổi từ gói cước MobiZone sang các gói cước khác
- Điều kiện chuyển đổi:
- Để thực hiện chuyển đổi, thuê bao MobiZone phải đang hoạt động hai chiều và còn tiền trong tài khoản.
- Quy định chuyển đổi thuê bao:
- Chuyển đổi sang gói cước trả sau (MobiGold): khách hàng thực hiện chuyển đổi tại các cửa hàng/đại lý của MobiFone theo quy định hiện hành.
- Chuyển đổi từ thuê bao MobiZone sang các gói cước trả trước khác ( MobiCard /Mobi4U /MobiQ /Mobi365): Thuê bao soạn tin nhắn với cú pháp: "Tên dịch vụ cần chuyển sang" rồi gửi tới số 900 để nhận tin nhắn hướng dẫn. Ví dụ: thuê bao MobiZone chuyển đổi sang thuê bao MobiCard, cần soạn tin nhắn: "MobiCard" và gửi tới số 900 để nhận tin nhắn hướng dẫn.
- Chuyển đổi từ thuê bao MobiCard/Mobi4U/MobiQ/Mobi365 sang thuê bao MobiZone:
Thuê bao soạn tin nhắn với cú pháp: "MobiZone" rồi gửi tới số 900 để nhận tin nhắn hướng dẫn.
Sau khi chuyển đổi thành công, để đăng ký vùng sử
dụng, thuê bao soạn tin nhắn: "DK_Mobizone_tên
tỉnh/thành phố", gửi đến số 999. Trong
đó: dấu "_" là dấu cách khi thuê bao soạn tin nhắn.
- Khi thuê bao chuyển hình thức sử dụng từ gói cước trả trước MobiZone sang trả sau MobiGold hoặc các gói cước trả trước khác thì thuê bao sẽ không được hưởng các ưu đãi tính từ thời điểm chuyển hình thức sử dụng.
- Các quy định khác về chuyển đổi thuê bao vẫn thực hiện theo quy định hiện hành.
- Trường hợp không thể chuyển đổi dịch vụ bằng cách nhắn tin, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp các chi nhánh, cửa hàng MobiFone, đội bán hàng trực tiếp hoặc đại lý chuyên MobiFone để chuyển đổi dịch vụ.
- Để được Trợ giúp khách hàng có thể truy nhập website của MobiFone tại địa chỉ
www.mobifone.com.vn.
Chuyển đổi vùng đăng ký:
- Trong quá trình sử dụng, nếu khách hàng muốn thay đổi vùng đăng ký có thể liên hệ trực tiếp tại các cửa hàng, đội bán hàng trực tiếp của MobiFone, đại lý chuyên của MobiFone hoặc gọi số điện thoại hỗ trợ khách hàng
9244 - tư vấn thông tin (có tính phí) để được trợ giúp.
- Phí chuyển đổi vùng đăng ký:
- Lần đầu tiên (không tính lần đăng ký): miễn phí.
- Từ lần thứ 2: 20.000đ/lần (đã bao gồm VAT), trừ vào Tài khoản chính của thuê bao
- Không giới hạn số lần chuyển đổi vùng đăng ký của khách hàng.
- Lưu ý: chỉ được chuyển đổi
vùng đăng ký trong danh sách các tỉnh/thành phố mà MobiFone cung
cấp.
DANH SÁCH VÀ CÁCH VIẾT TẮT TÊN TỈNH, THÀNH PHỐ CÓ CUNG CẤP GÓI CƯỚC DI ĐỘNG NỘI VÙNG MOBIZONE
Cách viết tên tỉnh, thành phố có cung cấp gói cước MobiZone:
- Tên tỉnh có thể viết chữ THƯỜNG hoặc viết chữ IN HOA.
- Nếu tên tỉnh có hai chữ trở lên, thì có 3 cách viết tên các tỉnh cung cấp gói cước MobiZone như sau:
- Cách thứ 1 là viết liền các chữ của tên tỉnh (ví dụ: cantho).
- Cách thứ 2 là viết rời, các chữ cách nhau 01 kí tự (ví dụ: can tho).
- Cách thứ 3 là viết tắt (ví dụ CTO có nghĩa là Cần Thơ).
TT |
TỈNH/THÀNH PHỐ |
Cách viết |
Cách viết 1
(viết liền) |
Cách viết 2
(viết rời) |
Cách viết 3
(viết tắt) |
A |
Các tỉnh miền Bắc |
| 1 |
Bắc Cạn |
baccan |
bac can |
BCN |
| 2 |
Bắc Giang |
bacgiang |
bac giang |
BGG |
| 3 |
Bắc Ninh |
bacninh |
bac ninh |
BNH |
| 4 |
Cao Bằng |
caobang |
cao bang |
CBG |
| 5 |
Điện Biên |
dienbien |
dien bien |
DBN |
| 6 |
Hà Giang |
hagiang |
ha giang |
HGG |
| 7 |
Hà Nam |
hanam |
ha nam |
HNM |
| 8 |
Hà Nội |
hanoi |
ha noi |
HNI |
| 9 |
Hà Tĩnh |
hatinh |
ha tinh |
HTH |
| 10 |
Hải Dương |
haiduong |
hai duong |
HDG |
| 11 |
Hải Phòng |
haiphong |
hai phong |
HPG |
| 12 |
Hòa Bình |
hoabinh |
hoa binh |
HBH |
| 13 |
Hưng Yên |
hungyen |
hung yen |
HYN |
| 14 |
Lai Châu |
laichau |
lai chau |
LCU |
| 15 |
Lạng Sơn |
langson |
lang son |
LSN |
| 16 |
Lào Cai |
laocai |
lao cai |
LCI |
| 17 |
Nam Định |
namdinh |
nam dinh |
NDH |
| 18 |
Nghệ An |
nghean |
nghe an |
NAN |
| 19 |
Ninh Bình |
ninh binh |
ninh binh |
NBH |
| 20 |
Phú Thọ |
phutho |
phu tho |
PTO |
| 21 |
Quảng Ninh |
quangninh |
quang ninh |
QNH |
| 22 |
Sơn La |
sonla |
son la |
SLA |
| 23 |
Thái Bình |
thaibinh |
thai binh |
TBH |
| 24 |
Thái Nguyên |
thainguyen |
thai nguyen |
TNN |
| 25 |
Thanh Hóa |
thanhhoa |
thanh hoa |
THA |
| 26 |
Tuyên Quang |
tuyenquang |
tuyen quang |
TQG |
| 27 |
Vĩnh Phúc |
vinhphuc |
vinh phuc |
VPC |
| 28 |
Yên Bái |
yenbai |
yen bai |
YBI |
|
|
|
|
|
|
Các tỉnh miền Trung |
| 29 |
Bình Định |
binhdinh |
binh dinh |
BDH |
| 30 |
Đà Nẵng |
danang |
da nang |
DNG |
| 31 |
Đăk Lăk |
daklak |
dak lak |
DLK |
| 32 |
Đăk Nông |
daknong |
dak nong |
DNG |
| 33 |
Gia Lai |
gialai |
gia lai |
GLI |
| 34 |
Khánh Hòa |
khanhhoa |
khanh hoa |
KHA |
| 35 |
Kon Tum |
kontum |
kon tum |
KTM |
| 36 |
Phú Yên |
phuyen |
phu yen |
PYN |
| 37 |
Quảng Bình |
quangbinh |
quang binh |
QBH |
| 38 |
Quảng Nam |
quangnam |
quang nam |
QNM |
| 39 |
Quảng Ngãi |
quangngai |
quang ngai |
QNI |
| 40 |
Quảng Trị |
quangtri |
quang tri |
QTI |
| 41 |
Thừa Thiên Huế |
hue |
hue |
HUE |
|
Các tỉnh miền Nam |
| 42 |
An Giang |
angiang |
an giang |
AGG |
| 43 |
Bạc Liêu |
baclieu |
bac lieu |
BLU |
| 44 |
Bến Tre |
bentre |
ben tre |
BTE |
| 45 |
Bình Dương |
binhduong |
binh duong |
BDG |
| 46 |
Bình Phước |
binhphuoc |
binh phuoc |
BPC |
| 47 |
Bình Thuận |
binhthuan |
binh thuan |
BTN |
| 48 |
Cà Mau |
camau |
ca mau |
CMU |
| 49 |
Cần Thơ |
cantho |
can tho |
CTO |
| 50 |
Đồng Nai |
dongnai |
dong nai |
DNI |
| 51 |
Đồng Tháp |
dongthap |
dong thap |
DTP |
| 52 |
Hậu Giang |
haugiang |
hau giang |
HGG |
| 53 |
Kiên Giang |
kiengiang |
kien giang |
KGG |
| 54 |
Lâm Đồng |
lamdong |
lam dong |
LDG |
| 55 |
Long An |
longan |
long an |
LAN |
| 56 |
Ninh Thuận |
ninhthuan |
ninh thuan |
NTN |
| 57 |
Sóc Trăng |
soctrang |
soc trang |
STG |
| 58 |
Tây Ninh |
tayninh |
tay ninh |
TNH |
| 59 |
Tiền Giang |
tiengiang |
tien giang |
TGG |
| 60 |
Trà Vinh |
travinh |
tra vinh |
TVH |
| 61 |
Vĩnh Long |
vinhlong |
vinh long |
VLG |
| 62 |
Vũng Tàu |
vungtau |
vung tau |
VTU |
|
|