Dịch vụ Fast Connect là dịch vụ cho phép các khách hàng có thể truy cập Internet băng rộng di động (Mobile Broadband) và gửi tin nhắn SMS trong phạm vi vùng phủ sóng của mạng MobiFone thông qua thiết bị EG162G hoạt động trên nền công nghệ GSM/GPRS/EDGE.
Bạn chỉ cần có thiết bị đi kèm nhỏ gọn, kết nối đơn giản với máy tính qua cổng USB. Bạn có thể truy cập Internet dễ dàng ở mọi lúc mọi nơi.
Thiết bị USB DataCard EG162G:
EG162G là thiết bị đầu cuối có thể hỗ trợ việc truy nhập Internet không dây tốc độ cao hỗ trợ các công nghệ GSM/GPRS/EDGE. Với thiết bị này, khách hàng có thể truy cập dữ liệu, gửi SMS và đàm thoại.
EG162G kết nối với máy tính thông qua cổng USB 2.0. Simcard được cài vào khe cắm để có thể truy nhập mạng và kết nối trong vùng phủ sóng của MobiFone.
Đặc điểm kỹ thuật của thiết bị EG162G:
Thiết bị EG162G có thể hỗ trợ các công nghệ:
- GSM/GPRS/EDGE 850 MHz/900 MHz/1800 MHz/1900 MHz
- GRPS Class1~Class12
- EDGE Class1~Class12
- Đàm thoại trên nền sóng GSM
- SMS
- Plug & Play
- Chạy trên các hệ điều hành Microsoft Windows 2000 (SP4 trở lên), Windows XP (SP2 trở lên), Windows Vista và Mac.
Simcard
Giá/cước gói Fast Connect
STT |
Danh mục |
Đơn vị |
Giá cước gói sản phẩm |
Chưa bao gồm VAT |
Đã bao gồm VAT |
1 |
Thiết bị USB DataCard EG162G |
đồng/cái |
990.909 |
1.090.000 |
2 |
Cước hòa mạng |
đồng/TB/lần |
109.091 |
120.000 |
3 |
Cước thuê bao |
đồng/TB/chu kỳ cước |
22.727 |
25.000 |
4 |
Giá gói cước truy nhập |
đồng/gói/chu kỳ cước |
113.636 |
125.000 |
5 |
Mức cước truy nhập ngoài gói |
đồng/10 kbyte |
12,8 |
14 |
6 |
SMS: |
|
|
|
a) |
Nội mạng |
|
|
|
|
- Giờ bận: |
đồng/SMS |
264 |
290 |
|
- Giờ rỗi: |
- nt - |
91 |
100 |
b) |
Liên mạng |
- nt - |
|
|
|
- Giờ bận: |
- nt - |
318 |
350 |
|
- Giờ rỗi: |
- nt - |
227 |
250 |
Ghi chú:
- Dung lượng gói cước là 3 Gigabyte/ chu kỳ cước.
Quy định sử dụng gói dịch vụ Fast Connect
- Thời gian sử dụng gói cước dịch vụ được tính theo chu kỳ cước theo quy định hiện hành của Công ty.
- Trong trường hợp, khách hàng đăng ký sử dụng gói dịch vụ không trùng với chu kỳ tính cước thì thực hiện tính cước khách hàng trong khoảng thời gian từ khi đăng ký đến chu kỳ cước gần nhất như sau:
Mức cước đã bao gồm VAT
|
Trong thời gian khuyến mại
(từ 17/11/2008 đến hết ngày 28/02/2009) |
Ngoài thời gian khuyến mại
(Từ 01/03/2009) |
Cước thuê bao |
Miễn cước |
Cước thuê bao không tròn chu kỳ tính cước |
= |
(Cước thuê bao) x (Số ngày sử dụng trong chu kỳ) |
30 |
Cước truy nhập dịch vụ |
Miễn cước |
Tính cước truy nhập GPRS theo quy định hiện hành (10 đồng/10 kbyte) |
Cước SMS |
Theo quy định
hiện hành |
Theo quy định hiện hành |
- Khi đăng ký sử dụng gói dịch vụ, khách hàng thay vì phải trả cước sử dụng thông thường sẽ trả mức giá mua gói cước/chu kỳ tính cước và được sử dụng dịch vụ với dung lượng tương ứng với gói cước.
- Khách hàng đăng ký gói dịch vụ nhưng sử dụng vượt quá dung lượng bao gồm trong gói là 3GB/chu kỳ cước trong gói thì phần vượt quá được tính cước theo quy định hiện hành của gói cước.
- Mức khoán chỉ tính trong từng chu kỳ, nếu khách hàng không sử dụng hết thì cũng không được hoàn lại hoặc chuyển sang chu kỳ tiếp theo.
- Các quy định liên quan đến việc đăng ký, ngừng đăng ký, chuyển chủ quyền được thực hiện theo các quy định hiện hành đối với việc thuê bao trả sau sử dụng gói cước GPRS.
- Các quy định khác được thực hiện theo quy định hiện hành.
|