|
-
Gói cước di động nội vùng là loại h́nh thông tin di động trả tiền
trước cho phép thuê bao thực hiện cuộc gọi với mức cước ưu đăi trong một khu
vực địa lư do chủ thuê bao lựa chọn.
- Trong zone (Inzone): là trong vùng do khách hàng lựa chọn (phạm vi tỉnh,
thành phố). Khách hàng khi ở trong zone và thực hiện các cuộc gọi đi trong nước
sẽ được hưởng mức cước ưu đăi theo quy định của gói cước.
- Ngoài zone (Outzone): là ngoài vùng do khách hàng lựa chọn. Khi khách
hàng ra khỏi vùng lựa chọn và thực hiện các cuộc gọi đi trong nước th́ sẽ bị
tính cước ngoài zone theo quy định của gói cước.
- Tên thương mại của gói cước di động nội vùng dự kiến là: MobiZone.
- Cách đọc tên theo tiếng Việt: "Mô - bi – dôn".
- Ư nghĩa: Tên gọi MobiZone bao gồm 2 thành phần:
ü Tiền tố Mobi là tiền tố mang đặc trưng riêng cho các gói cước của
MobiFone.
ü
Hậu tố Zone xuất phát từ từ gốc tiếng Anh, có ư nghĩa là mô tả một
phạm vi địa lư, địa bàn hoạt động.
Tên gọi
MobiZone được sử dụng với mong muốn tiếp cận và gây ấn tượng với nhóm khách hàng
mục tiêu của gói cước, mang đặc trưng dành riêng cho liên lạc nội vùng.
Danh sách các
tỉnh thực hiện khuyến mại được quy định tại Phụ lục I kèm theo.
1. Mức cước:
1.1. Cước hoà
mạng và cước thuê bao tháng:
Không thu
cước hoà mạng, cước thuê bao tháng. Khách hàng khi đăng kư hoà mạng mới gói cước
di động nội vùng sẽ được cấp bộ trọn gói bao gồm 01 simcard 64K đă được nạp sẵn
tiền với mệnh giá tương ứng với giá bán bộ trọn gói.
1.3. Cước
thông tin di động:
a) Cước cuộc
gọi của thuê bao khi ở trong vùng đăng kư (Inzone):
|
TT |
Cước cuộc gọi khi thuê bao ở trong vùng đăng kư (Inzone) |
Mức
cước cuộc gọi |
|
Chưa
bao gồm thuế GTGT |
Đă bao
gồm thuế GTGT |
|
1 |
Cước thông tin
gọi nội mạng trong nước: |
900
đồng/phút |
990
đồng/phút |
|
|
- 06 giây đầu: |
90
đồng |
99
đồng |
|
|
- 01 giây tiếp theo: |
15
đồng |
16,5
đồng |
|
2 |
Cước thông tin
gọi gọi thuê bao cố định nội tỉnh/thành phố (cùng homezone khách
hàng đăng kư)* |
1.263,6 đồng/phút |
1.390 đồng/phút |
|
|
- 06 giây đầu: |
126,36
đồng |
139
đồng |
|
|
- 01 giây tiếp
theo: |
21,06
đồng |
23,17
đồng |
|
3 |
Cước thông tin
gọi liên mạng trong nước: |
1.354,5 đồng/phút |
1.490 đồng/phút |
|
|
- 06 giây đầu: |
135,45
đồng |
149
đồng |
|
|
- 01 giây tiếp
theo: |
22,58
đồng |
24,83
đồng |
|
4 |
Cước thông tin
đối với các cuộc gọi và dịch vụ khác |
Áp
dụng theo quy định hiện hành |
Ghi
chú:
(*) Cuộc
gọi thuê bao cố định nội tỉnh, thành phố (cùng zone đăng kư): là các thuê bao sử
dụng đầu số cố định của VNPT (thuê bao cố định, thuê bao Cityphone, thuê bao
Gphone).
b) Cước cuộc
gọi của thuê bao khi ở ngoài vùng đăng kư (Outzone):
|
TT |
Cước cuộc gọi khi thuê bao ở ngoài vùng đăng kư (Outzone) |
Mức
cước cuộc gọi |
|
Chưa
bao gồm thuế GTGT |
Đă bao
gồm thuế GTGT |
|
1 |
Cước thông tin
gọi nội mạng trong nước: |
1.990,91 đồng/phút |
2.190 đồng/phút |
|
|
- 06 giây đầu: |
199,09
đồng |
219
đồng |
|
|
- 01 giây tiếp
theo: |
33,18
đồng |
36,5
đồng |
|
2 |
Cước thông tin
gọi liên mạng trong nước: |
2.263,64 đồng/phút |
2.490 đồng/phút |
|
|
- 06 giây đầu: |
226,36
đồng |
249
đồng |
|
|
- 01 giây tiếp
theo: |
37,73
đồng |
41,5
đồng |
|
3 |
Cước thông tin
đối với các cuộc gọi và dịch vụ khác |
Áp
dụng theo quy định hiện hành |
Lưu ư:
Đối với các tỉnh đặc biệt khó khăn (Chi tiết tại Phụ lục I) được áp dụng mức
cước gọi trong nước (nội mạng/liên mạng) khi thuê bao ở trong vùng (Inzone) và
ngoài vùng đăng kư (Outzone) với mức giảm giá 10%.
c) Cước nhắn
tin trong nước:
|
TT |
Loại
cước |
Nội
mạng (đồng/SMS) |
Liên
mạng (đồng/SMS) |
|
Giờ bận |
Giờ rỗi |
Giờ bận |
Giờ rỗi |
|
1 |
- Chưa bao gồm thuế GTGT |
264 |
91 |
318 |
227 |
|
2 |
- Đă bao gồm thuế GTGT |
290 |
100 |
350 |
250 |
1.3. Các quy
định khác:
a) Phương
thức tính cước: Ngoài các trường hợp được quy định riêng, cuộc gọi của các
thuê bao trả trước sử dụng gói cước MobiZone được tính cước theo phương thức 6
giây + 1 giây (block 6 giây đầu và 01 giây cho thời gian liên lạc tiếp theo).
Cuộc gọi chưa đến 06 giây được thu cước 06 giây. Đối với các cuộc gọi trên 06
giây, 06 giây đầu được thu cước 06 giây, thời gian liên lạc tiếp theo được tính
cước mỗi block 01 giây, phần lẻ thời gian cuối cùng của cuộc gọi chưa đến 01
giây được làm tṛn thành một block 01 giây.
2. Quy định
chung.
2.1. Thời
hạn sử dụng của mệnh giá đối với gói cước di động nội vùng MobiZone:
|
TT |
Mệnh giá nạp tiền
(đă bao gồm thuế GTGT) |
Thời hạn mệnh giá (ngày) |
Thời hạn nhận cuộc gọi (ngày) |
|
1 |
10.000 VND |
2 |
1 |
|
2 |
20.000 VND |
4 |
2 |
|
3 |
30.000 VND |
7 |
2 |
|
4 |
50.000 VND |
12 |
10 |
|
5 |
100.000
VND |
30 |
10 |
|
6 |
200.000
VND |
70 |
10 |
|
7 |
300.000
VND |
115 |
10 |
|
8 |
500.000
VND |
215 |
10 |
2.2. Các
quy định tính cước có liên quan như cước các cuộc gọi có tính cước riêng, gọi
quốc tế IDD/VoIP, cước sử dụng các dịch vụ có tính cước riêng, dịch vụ giá trị
gia tăng, thời hạn giữ số trên hệ thống: áp dụng theo các quy định hiện hành như
đối với thuê bao trả trước MobiCard.
2.3. Hướng
dẫn sử dụng gói cước MobiZone:
a) Quy định
chung:
- Mỗi thuê
bao chỉ được đăng kư sử dụng tại một vùng (zone).
- Bộ hoà
mạng gói cước MobiZone được thiết kết với mẫu mă riêng biệt nhưng chưa được khai
báo vùng đăng kư.
- Khi kích
hoạt dịch vụ, hệ thống sẽ tự động gửi thông báo bằng SMS đề nghị khách hàng đăng
kư vùng sử dụng. Để đăng kư vùng sử dụng, khách hàng thực hiện gửi SMS tên
tỉnh/thành phố đến số 994 (Chi tiết xem tại Phụ lục I kèm theo). Trong trường
hợp khách hàng không gửi SMS để đăng kư vùng sử dụng th́ tất cả các cuộc gọi của
khách hàng sẽ phải chịu mức cước ở ngoài vùng đăng kư theo quy định của gói
cước. Nội dung thông báo như sau: "De nghi Quy khach gui tin nhan
DK_MobiZone_ten tinh" den so 994. Neu khong dang ky tat ca cac cuoc goi cua Quy
khach se bi tinh muc cuoc ngoai vung".
- Thuê bao
sử dụng gói cước MobiZone được tham gia các chương tŕnh khuyến mại theo quy
định hiện hành.
b) Nội dung tin
nhắn phản hồi:
|
TT |
T́nh
huống |
Phản
hồi từ hệ thống |
|
I |
Đăng kư vùng sử dụng
Thuê bao soạn tin nhắn:
- Soạn tin nhắn: "DK_Mobizone_tên
tỉnh/thành phố", gửi đến số 994.
- Trong đó: dấu "_" là
dấu cách khi thuê bao soạn tin nhắn.
Ví dụ: để đăng
kư sử dụng Cần Thơ, thuê bao soạn tin nhắn: "DK Mobizone Can Tho", hoặc
soạn tin nhắn: "DK Mobizone Cantho", gửi đến số
994. |
|
|
1 |
Thuê bao đăng kư theo đúng câu lệnh yêu cầu và hệ
thống đă nhận được tin nhắn đăng kư của thuê bao |
Quy khach da dang ky vung su
dung cua goi cuoc MobiZone thanh cong. Cam on quy khach da su dung dich
vu cua MobiFone |
|
2 |
Thuê bao đăng kư sai câu lệnh yêu cầu |
Tin nhan
sai cau lenh. Xin vui long thuc hien theo cau lenh mau: "DK Mobizone Can
Tho" hoac gui HELP den so 994/ lien he 18001090 de duoc tro giup. |
|
3 |
Không xác định được
thông tin của thuê bao (do lỗi của cơ sở dữ liệu hệ thống). |
Dang ky vung su dung
cua Quy khach chua thuc hien duoc. Xin vui long thuc
hien lai sau. |
|
4 |
Tỉnh/thành phố thuê bao đăng kư chưa được cung cấp
gói cước MobiZone |
Goi cuoc
MobiZone chua duoc cung cap tai tinh/thanh pho khach hang dang ky. Xin
vui long dang ky lan sau hoac lien he 18001090 de duoc tro giup. |
|
5 |
Thuê bao đang sử dụng gói cước MobiZone nhưng vẫn
tiếp tục nhắn tin đăng kư sử dụng gói cước |
Quy khach
dang su dung dich vu MobiZone.
De su dung
dich vu Mobizone tai tinh/thanh pho khac xin vui long chuyen doi vung su
dung |
|
II |
Chuyển đổi vùng đăng kư khi đang sử dụng gói
cước MobiZone
Thuê bao soạn tin nhắn:
- "DOI_MobiZone_ten
tinh", gửi đến số 994.
- Trong đó: dấu "_" là dấu cách khi thuê bao soạn
tin nhắn.
- "ten tinh" là tỉnh, thành phố thuê bao muốn sử
dụng |
|
|
1 |
Thuê bao đăng kư theo đúng câu lệnh yêu cầu và hệ
thống đă nhận được tin nhắn đăng kư của thuê bao |
Quy khach da chuyen doi vung su
dung thanh cong. Tran trong cam on Quy khach da su dung dich vu cua
MobiFone |
|
2 |
Thuê bao đăng kư sai câu lệnh |
Tin nhan
sai cau lenh. Xin vui
long thuc hien theo cau lenh mau: "DOI_MobiZone_ten tinh" hoac lien he
18001090 de duoc tro giup |
|
3 |
Không xác định được
thông tin của thuê bao (do lỗi của cơ sở dữ liệu hệ thống). |
Yeu cau chuyen doi
vung su dung cua Quy khach chua thuc hien duoc. Xin vui long thuc hien
lai sau. |
|
4 |
Thuê bao trả trước (MobiCard/Mobi4U/ MobiQ/Mobi365)
gửi tin nhắn chuyển đổi |
Quy khach khong phai la thue bao
MobiZone nen khong the thuc hien chuyen doi |
|
5 |
Thuê bao trả sau gửi tin nhắn chuyển đổi |
Quy khach
la thue bao tra sau khong the su dung goi cuoc MobiZone. |
|
III |
Trợ giúp sử dụng gói cước MobiZone
Để được trợ giúp, thuê bao soạn tin nhắn:
"HELP_MobiZone" gửi đến số 994. |
Dang ky su dung dich vu
MobiZone, hay gui tin nhan theo mau "DK_Mobizone_tên
tỉnh", gửi đến số 994.
Chuyen doi vung dang ky goi
cuoc, hay gui tin nhan theo mau "DOI_Mobizone_ten
tinh", gửi đến số 994. |
-
Lưu ư: Do vùng phủ sóng của các cell thường xuyên thay đổi và không hoàn
toàn trùng khớp với ranh giới địa lư hành chính của tỉnh/thành phố cung cấp gói
cước MobiZone nên có một số trường hợp ở các vùng giáp ranh khách hàng có thể bị
tính cước không hoàn toàn chính xác.
2.4.
Quy định về chuyển đổi từ gói cước MobiZone sang các gói cước khác
a) Điều kiện
chuyển đổi:
- Để thực
hiện chuyển đổi, thuê bao MobiZone phải đang hoạt động hai chiều và c̣n tiền
trong tài khoản.
- Quy định
chuyển đổi thuê bao:
· Chuyển đổi sang gói cước trả sau (MobiGold): khách hàng thực hiện
chuyển đổi tại các cửa hàng/đại lư của MobiFone theo quy định hiện hành.
· Chuyển đổi từ thuê bao MobiZone sang các gói cước trả trước
khác ( MobiCard /Mobi4U /MobiQ /Mobi365):
Thuê bao soạn tin nhắn với cú pháp: "Tên dịch vụ cần chuyển sang" rồi gửi
tới số 900 để nhận tin nhắn hướng dẫn. Ví dụ: thuê bao MobiZone chuyển
đổi sang thuê bao MobiCard, cần soạn tin nhắn: "MobiCard" và gửi
tới số 900 để nhận tin nhắn hướng dẫn.
· Chuyển đổi từ thuê bao MobiCard/Mobi4U/MobiQ/Mobi365 sang thuê bao
MobiZone:
Thuê bao soạn
tin nhắn với cú pháp: "MobiZone_tên tỉnh" rồi gửi tới số 900 để
nhận tin nhắn hướng dẫn.
Trong đó: "_"
là dấu cách khi thuê bao soạn tin nhắn.
"tên tỉnh" là tỉnh/thành phố thuê bao muốn đăng kư sử dụng gói cước
MobiZone:
· Khi thuê bao chuyển h́nh thức sử dụng từ gói cước trả trước
MobiZone sang trả sau MobiGold hoặc các gói cước trả trước khác th́ thuê bao sẽ
không được hưởng các ưu đăi tính từ thời điểm chuyển h́nh thức sử dụng.
·
Các quy định khác về chuyển đổi thuê bao vẫn thực hiện theo quy
định hiện hành.
- Trường
hợp không thể chuyển đổi dịch vụ bằng cách nhắn tin, khách hàng có thể liên hệ
trực tiếp các chi nhánh, cửa hàng MobiFone, đội bán hàng trực tiếp hoặc đại lư
chuyên MobiFone để chuyển đổi dịch vụ.
- Thuê bao
MobiZone phải sử dụng tối thiểu là 15 ngày kể từ ngày kích hoạt mới được
phép thực hiện chuyển đổi.
- Để được
Trợ giúp khách hàng có thể truy nhập website của MobiFone tại địa chỉ
www.mobifone.com.vn.
2.5. Chuyển
đổi vùng đăng kư:
- Trong quá
tŕnh sử dụng, nếu khách hàng muốn thay đổi vùng đăng kư có thể liên hệ trực
tiếp tại các cửa hàng, đội bán hàng trực tiếp của MobiFone, đại lư chuyên của
MobiFone hoặc gọi số điện thoại hỗ trợ khách hàng 18001090 để được trợ giúp.
- Phí
chuyển đổi vùng đăng kư:
·
Lần đăng kư: Miễn cước
·
Lần chuyển đổi đầu tiên: Miễn cước
·
Lần chuyển đổi tiếp theo: 10.000 đồng/lần (đă bao gồm VAT)
- Không
giới hạn số lần chuyển đổi vùng đăng kư của khách hàng.
- Lưu
ư: chỉ được chuyển đổi vùng đăng kư trong danh sách các tỉnh/thành phố
mà MobiFone có khuyến mại.
|