|
Dịch vụ |
Cách tính cước |
-
Dịch vụ thoại
|
|
|
- Gọi trong mạng
chuyển vùng |
Cước gọi nội địa của mạng khách
+ 15% phụ thu của MobiFone |
|
- Gọi về Việt
Nam |
Cước gọi về Việt Nam của mạng
khách + 15% phụ thu của MobiFone |
|
- Giá gọi tới
nước thứ 3 |
Cước gọi đến nước thứ 3 của
mạng khách + 15% phụ thu MobiFone |
|
- Nhận cuộc gọi |
Cước mạng khách quy định (nếu có) + cước định tuyến IDD* + 15% phụ thu
của MobiFone |
-
Dịch vụ nhắn tin
|
|
|
- Gửi tin nhắn |
Cước gửi tin nhắn của mạng khách + 15% phụ thu MobiFone |
|
- Nhận tin nhắn |
Cước nhận tin nhắn của mạng khách (nếu có) + 15% phụ thu MobiFone + 500
VNĐ |
-
Dịch vụ GPRS
|
Cước do mạng khách quy định (tính theo Kb hoặc Mb) + 15% phụ thu của
MobiFone |
* Cước định tuuyến IDD là cước trả cho phần định tuyến lại gọi từ tổng đài của di
động của MobiFone đến tổng đài di động của đối tác.
Giá cước IDD được tính theo quy định của VNPT cụ thể như sau:
|
Block 6s + 1 |
Mức cước |
Block 6 giây
đầu tiên |
1 giây tiếp
theo |
|
Gọi dưới 1.200 giây |
3.740 VNĐ/phút |
500 VNĐ/6 giây |
60 VNĐ/giây |
|
Gọi trên 1.200 giây |
3.600 VNĐ/phút |
360 VNĐ/6 giây |
60 VNĐ/giây |
**Lưu ý:
-
Tất cả các mức giá
trên chưa bao gồm thuế VAT 10%
-
Áp dụng thuế VAT 0%
cho các thuê bao dăng ký thanh toán cước qua ngân hàng
-
Khách hàng nhấn
vào Danh sách các mạng để biết
giá cước của mạng khách
|
Block 1 phút + 1 phút |
(USD/ min) |
|
Gọi trong Việt Nam |
|
|
- Cuộc gọi thông thường |
0.25 |
|
- Cuộc gọi Video |
0.35 |
|
Gọi quốc tế (trừ gọi IMMARSAT) |
|
|
- Cuộc gọi thông thường
|
0.87 |
|
- Cuộc gọi Video |
0.97 |
|
Nhận cuộc gọi
|
Miễn phí
|
|
Nhắn tin
|
|
|
- Gửi tin nhắn |
0.15 |
|
- Nhận tin nhắn |
Miễn phí |
|
GPRS
|
0.009 USD/kb
|
(Chưa bao gồm VAT 10%)
|