| |
|
|
|
 |
Mạng MobiFone |
 |
|
|
|
|
|
|
| Mạng
MobiFone |
|
|
Chuyển vùng Quốc tế |
|
|
|
CiNGULAR
at&t - MỸ
Thông tin chung |
| Tiêu
chuẩn mạng lưới |
GSM 850/1900 bandwidth |
|
Mã số mạng lưới |
310
380 |
| Ngày
cung cấp dịch vụ chính thức |
9.06.2005 |
| Website
trên internet |
www.cingular.com |
|
Số điện thoại
trả lời khách
hàng |
Di động: 611
Từ quốc tế + 1 916 483 4
685
Giờ phục vụ
7.00-24.00 từ thứ 2 đến
thứ 7 |
| Mã
truy nhập quốc tế |
+
hoặc "00" |
| Gọi
khẩn cấp (từ
di động ) |
911/112 |
|
Bảng cước
Tất cả các
giá cước tính
bằng Dollar Mỹ(USD) |
| 1.
Nguyên tắc tính
cước |
Tính cước
2 chiều.
Đơn vị tính
cước: 60 giây.
|
| 2.
Phụ thu mạng khách |
0%.
|
| 3.
Cước thông tin
di động (airtime) |
Gọi
đi/đến 0,9 USD/phút Nhận
cuộc gọi: USD 0,9/phút (Tới
các vùng thuộc Mỹ và Canada)
|
| 4.
Cước quốc tế |
Gọi về Việt
Nam: 1,20 USD/phút |
| 5.
Tra cứu số điện thoại |
USD
0,99 USD/phút |
| 6.
Gọi Công An, Cấp cứu, Cứu
hỏa |
Không
tính cước |
| 7.Nhắn
tin ngắn |
Gửi
tin nhắn USD 0,30/tin nhắn Nhận
tin miễn phí |
Lưu ý
-
Tất
cả các khoản cước
nêu trên đã bao
gồm phụ thu mạng khách nhưng
chưa bao gồm thuế VAT.
-
Cước
quốc tế từ Việt Nam sang
Mỹ (chưa bao gồm 10% thuế
VAT)
-
Giờ
bận: 0,70 USD/phút
đầu + 0,07 USD/6 giây
tiếp theo
-
Giờ
rỗi: 0,55 USD/phút
đầu + 0,055 USD/6 giây
tiếp theo
-
Thông tin trên chỉ
có tính tham khảo. Cước và
cách tính cước có thể được cập nhật
chậm hơn so với thực tế của đối tác
cung cấp dịch vụ chuyển vùng với
MobiFone
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|