| |
|
|
|
 |
Mạng MobiFone |
 |
|
|
|
|
|
|
| Mạng
MobiFone |
|
|
Chuyển vùng Quốc tế |
|
|
|
CiNGULAR
- Mỹ
Thông tin chung |
| Tiêu
chuẩn mạng lưới |
GSM 850/1900 bandwidth |
|
Mã số mạng lưới |
310
4 10 |
| Ngày
cung cấp dịch vụ chính thức |
21/07/2004 |
| Website
trên internet |
www.cingular.com |
|
Số điện thoại
trả lời khách
hàng |
Di động: 611
Giờ phục vụ 24h/ngày; 7ngày/tuần |
| Mã
truy nhập quốc tế |
"00" |
| Gọi
khẩn cấp (từ
di động ) |
911(hoặc
411 từ trong nước) |
|
Bảng cước
Tất cả các
giá cước tính
bằng Dollar Mỹ(USD) |
| 1.
Nguyên tắc tính
cước |
Tính cước
2 chiều.
Đơn vị tính
cước: 60 giây.
|
| 1.
Thuế VAT |
0%.
|
| 2.
Cước thông tin
di động (airtime) |
Gọi
đi/đến 0,69 USD/1phút
|
| 3.
Cước quốc tế |
Gọi về Việt
Nam: 3,99 USD/phút |
| 4.
Cước gọi trung tâm khách
hàng |
1,29
USD/cuộc + 0,96 USD/phút |
| 5.Nhắn
tin ngắn |
Gửi
tin nhắn 0,20USD/tin nhắn Nhận
tin miễn phí |
| 6.
Gọi khẩn cấp: |
Không
tính cước |
Lưu ý:
-
Tất
cả các khoản cước
nêu trên đã bao
gồm phụ thu mạng khách nhưng
chưa bao gồm thuế VAT.
-
Cước
quốc tế từ Việt Nam sang
Mỹ (chưa bao gồm 10% thuế
VAT)
-
Giờ
bận: 0,70 USD/phút
đầu + 0,07 USD/6 giây
tiếp theo
-
Giờ
rỗi: 0,55 USD/phút
đầu + 0,055 USD/6 giây
tiếp theo
-
Thông tin trên chỉ
có tính tham khảo. Cước và
cách tính cước có thể được cập nhật
chậm hơn so với thực tế của đối tác
cung cấp dịch vụ chuyển vùng với
MobiFone
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|