Kính chào quý khách!
 Đăng nhập

 Đăng ký

 Mạng MobiFone
 
 
 
Mạng MobiFone

Chuyển vùng Quốc tế

Chọn quốc gia

BT CELLNET - ANH

Thông tin chung

Tiêu chuẩn mạng lưới GSM 900
Mã số mạng lưới 234 10
Số điện thoại trả lời khách hàng  Di động: 100/200
Cố định: 0990 214000
Quốc tế: + 44 990 214000 (24/24 cả tuần)
Mã truy nhập quốc tế "00"
Gọi khẩn cấp  Từ di động:112
Từ cố định: 999
Tra cứu số điện thoại (trong nước):  192
Tra cứu số điện thoại (nước ngoài)) 153
Hỏi giờ 1010
Website www.btcellnet.co.uk 

 

Bảng cước
Tất cả các giá cước tính bằng Pesetas (ptas)

1. Nguyên tắc tính cước

Chỉ tính cước gọi đi.
Đơn vị tính cước: 30 giây. Phút đầu tiên tính tròn phút. 
Giờ bận: 8h đến 22 từ thứ hai đến thứ bảy.
Giờ rỗi: các giờ còn lại.(áp dụng cho cả cước trong nước và quốc tế).

2. Cước thông tin di động (airtime) Gọi đến các số 0800, 0500, 0345, 0645, 2505, 4505, 310, 123, 525, 1515, 1717, các số có đầu 3 và 7
- Giờ bận: 20 pence/phút
- Giờ rỗi: 10 pence/phút.

Gọi đến các số di động của BTCellNet:
- Giờ bận: 40 pence/phút.
- Giờ rỗi: 10 pence/phút.

Gọi đến các số di động của mạng khác:
- Giờ bận: 50 pence/phút.
- Giờ rỗi: 30 pence/phút.

3. Cước quốc tế:  Gọi về Việt Nam:
Giờ bận: 161 pence/phút.
Giờ rỗi: 138 pence/phút.
4. Gọi khẩn cấp Không tính cước.
5. Gọi tra cứu số điện thoại (trong nước) 
40 pence/30 giây
6. Gọi tra cứu số điện thoại (quốc tế): 
150 pence/cuộc gọi
7. Nhắn tin  Gửi tin: 15 pence/tin nhắn.
Nhận tin: miễn phí

 

Lưu ý 

  • Tất cả các khoản cước nêu trên đã bao gồm thuế VAT và phụ thu mạng khách.

  • Cước quốc tế từ Việt Nam sang Anh (chưa bao gồm 10% thuế VAT):

    • Giờ bận: 0.7 USD/phút đầu + 0.070 USD/6 giây tiếp theo.

    • Giờ rỗi: 0.55 USD/phút đầu + 0.055 USD/6 giây tiếp theo

  • Thông tin trên chỉ có tính tham khảo. Cước và cách tính cước có thể được cập nhật chậm hơn so với thực tế của đối tác cung cấp dịch vụ chuyển vùng với MobiFone