| |
|
|
|
 |
Mạng MobiFone |
 |
|
|
|
|
|
|
| Mạng
MobiFone |
|
|
Chuyển vùng Quốc tế |
|
|
|
Kg
TELECOM - ĐàI LOAN
Thông tin chung |
| Tiêu
chuẩn mạng lưới |
GSM
1800 |
|
Mã số mạng lưới |
466
88 |
|
Số điện thoại
trả lời khách
hàng (cả từ di
động và cố
định) |
Từ di động: 938
Từ cố định:
0938 - 000 - 938
Từ quốc tế:
+ 886 - 938 - 000 - 938 |
| Mã
truy nhập quốc tế |
00 |
| Gọi
khẩn cấp |
112 |
| Gọi
cứu hoả |
119 |
|
Gọi cảnh sát |
110 |
|
Gọi cấp cứu
|
119 |
|
Tra cứu số điện
thoại |
Tiếng Hoa: 105
Tiếng Anh:
106 |
| Hỏi
giờ |
117 |
| Hỏi
về thời tiết |
166 |
| Hỏi
tình trạng đường
|
168
|
| Website
|
www.kgt.com.tw
|
|
Bảng cước
Tất
cả các giá cước
tính bằng Đôla
Đài Loan (NT$) |
| 1.
Nguyên tắc tính
cước |
Tính cước hai
chiều: cuộc gọi đi và nhận cuộc
gọi. |
| 2.
Mức thuế VAT |
Gọi trong nước:
5%
Gọi quốc tế: 0%
|
| 3.Cước
thông tin di động (airtime): (Cho
cả chiều đi và chiều đến, đã bao
gồm thuế VAT) |
Đơn vị tính cước:
phút
Cước: 9,2 NT$/phút. |
| 4.
Cước quốc tế: |
Đơn vị tính: phút.
Cước quốc tế = cước airtime +
cước IDD. Cước IDD
gọi về Việt Nam: +Giờ bận:
43,2 NT$/phút (8h đến 23h từ thứ
2 đến thứ 6, 8h đến 12h thứ 7)
+Giờ rỗi: 41,2NT$/phút (23h đến
8h từ thứ 2 đến thứ 6, 12h đến
8h thứ 7, cả ngày chủ nhật)
|
|
5.Gọi khẩn cấp |
Miễn phí |
| 6.
Gọi hỏi giờ, thời tiết, tình
trạng đường, Toll Free |
Cước:
9,20NT$/phút |
| 7.
Gọi tra cứu
số điện thoại |
Cước: 11,5NT$/cuộc |
| 8.
Nhắn tin ngắn: (đã
bao gồm thuế VAT) |
Gửi tin: 5 NT$/tin nhắn.
Nhận tin: miễn phí. |
| 9.
GPRS |
Đơn
vị tính: 1KB Cước: 0,293NT$/KB |
Lưu ý
-
Tất cả các khoản
cước nêu trên
đã bao gồm phụ
thu mạng khách.
-
Cước
quốc tế từ Việt
Nam sang Đài Loan (chưa
bao gồm 10% thuế VAT).
-
Thông tin trên chỉ
có tính tham khảo. Cước và
cách tính cước có thể được cập nhật
chậm hơn so với thực tế của đối tác
cung cấp dịch vụ chuyển vùng với
MobiFone
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|