Kính chào quý khách!
 Đăng nhập

 Đăng ký

 Mạng MobiFone
 
 
 
Mạng MobiFone

Chuyển vùng Quốc tế

Chọn quốc gia


chungHwa telecom - đÀI LOAN

Thông tin chung

Tiêu chuẩn mạng lưới GSM 900/1800
Mã số mạng lưới  466 92
Số điện thoại trả lời khách hàng (từ di động và cố định) 800
Mã truy nhập quốc tế +, "00", "009" hoặc "019"
Gọi khẩn cấp 112
Gọi cứu hoả (từ cố định) 119
Gọi cảnh sát (từ cố định) 110
Gọi cấp cứu (từ cố định) 119
Tra cứu số điện thoại Tiếng Hoa: 104, 105
Tiếng Anh: 106
Hỏi giờ 117
Hỏi về thời tiết 166
Website www.cht.com.tw 

 

Bảng cước
Tất cả các giá cước tính bằng Đôla Đài Loan (NT$)

1. Nguyên tắc tính cước

Tính cước hai chiều: cuộc gọi đi và nhận cuộc gọi

2. Mức thuế VAT Gọi trong nước: 5%
Gọi quốc tế: 0%
3. Cước thông tin di động (airtime): (Cho cả chiều đi và chiều đến, đã bao gồm thuế VAT) Đơn vị tính cước: phút.
Cước: 9,2NT$/phút
4. Cước quốc tế: 
Cước quốc tế = cước airtime + cước IDD
Có 2 loại cước IDD gọi về Việt Nam:
- Loại Standard (mã +, 009, 002) 
  Đơn vị tính: block 6 giây
  Giờ bận: 3,15 NT$/6 giây
  Giờ rỗi: 2,97 NT$/6 giây.
- Loại Economy (mã 019)
  Đơn vị tính: phút
  Giờ bận: 25,2NT$/phút
  Giờ rỗi: 22,5NT$/phút
(Giờ bận: 8h đến 23h từ thứ 2 đến thứ 6, 8h đến 12h thứ 7)
(Giờ rỗi: 23h đến 8h từ thứ 2 đến thứ 6, 12h đến 8h thứ 7, cả ngày chủ nhật)
5. Gọi khẩn cấp Miễn phí
6. Gọi tra cứu số điện thoại Cước: 10NT$/cuộc
7. Hỏi giờ, thời tiết, hỗ trợ khách hàng Cước: 9,2NT$/phút
8. Nhắn tin ngắn Gửi tin: 5NT$/tin nhắn. 
Nhận tin: miễn phí.
9. GPRS Đơn vị tính: 1KB
Cước: 0,275NT$/KB

 

         Lưu ý 

  • Tất cả các khoản cước nêu trên đã bao gồm phụ thu mạng khách.

  • Cước quốc tế từ Việt Nam sang Đài Loan (chưa bao gồm 10% thuế VAT).

    • Giờ bận: 0.65 USD/phút đầu + 0.065 USD/6 giây tiếp theo.

    • Giờ rỗi: 0.55 USD/phút đầu + 0.055 USD/6 giây tiếp theo.

  • Thông tin trên chỉ có tính tham khảo. Cước và cách tính cước có thể được cập nhật chậm hơn so với thực tế của đối tác cung cấp dịch vụ chuyển vùng với MobiFone