| |
|
|
|
 |
Mạng MobiFone |
 |
|
|
|
|
|
|
| Mạng
MobiFone |
|
|
Chuyển vùng Quốc tế |
|
|
|
cellular
- đài Loan
Thông tin chung |
| Tiêu
chuẩn mạng lưới |
GSM
1800 |
|
Mã số mạng lưới |
466
97 |
|
Số điện thoại
trả lời khách
hàng |
Di động: 188
Cố định: 188080000852 |
|
Mã truy nhập quốc
tế |
'+', '002' hoặc '012' |
|
Gọi khẩn cấp (từ
máy di động) |
112 |
| Gọi
cảnh sát (từ
cố định) |
110 |
| Gọi
cứu hoả và cứu
thương (từ cố
định) |
119 |
| Dịch
vụ hỏi số (từ
cố định) |
105 |
|
Giờ hoạt động
của DVKH |
24/24 |
| Website |
www.twngsm.com.tw |
|
Bảng cước
Tất cả các
giá cước tính
bằng Đôla Đài
Loan (NTD) |
| 1.Nguyên
tắc tính cước |
Chỉ tính cước
chiều đi
Giờ bận:8h đến
23h từ thứ hai đến
thứ sáu. 8h đến
12h ngày thứ bảy
Giờ rỗi: 23h đến
8h từ thứ hai đến
thứ sáu12h ngày
thứ bảy đến
8h ngày thứ hai tuần
sau
Ngày lễ (cả
ngày) |
| 2.
Cước thông tin
di động (airtime):
đã bao gồm thuế
VAT |
NTD 6,44/phút
Gọi giờ rỗi:
NTD 4,6/phút |
| 3.
Cước quốc tế |
Đn vị tính cước:
6 giây hay 1 phút
Gọi về Việt
Nam:
Gọi giờ bận:
bấm '+' hay '002': NTD 3/6giây.
Gọi giờ rỗi:
bấm '+' hay '002': NTD 2,7/
phút.
Gọi giờ bận
và bấm '012': NTD 24/phút.
Gọi giờ rỗi
và bấm '012': NTD 22
phút. |
| 4.
Gọi khẩn cấp |
Miễn
phí |
| 5.Gọi
dịch vụ hỏi
số |
NTD 11,5/1 lần gọi |
| 6.
Cước tin nhắn |
Gửi
tin nhắn: NTD 3,5/ 1 tin
nhắn
Nhận tin nhắn: Miễn
phí |
Lưu ý
-
Các
mức cước trên
đã bao gồm phụ
thu mạng khách và
thuế VAT
-
Cước
quốc tế từ Việt
Nam sang Đài Loan (chưa
bao gồm 10% thuế VAT)
-
Thông tin trên chỉ
có tính tham khảo. Cước và
cách tính cước có thể được cập nhật
chậm hơn so với thực tế của đối tác
cung cấp dịch vụ chuyển vùng với
MobiFone
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|