Kính chào quý khách!
 Đăng nhập

 Đăng ký

 Mạng MobiFone
 
 
 
Mạng MobiFone

Chuyển vùng Quốc tế

Chọn quốc gia


KB IMPULS - NGA

Thông tin chung

Tiêu chuẩn mạng lưới GSM 900/1800
Mã số mạng lưới 250 99
- Ngày cung cấp dịch vụ chính thức: 09/10/2002
- Địa chỉ trên Internet: www.beeline.msk.ru
Số điện thoại trả lời khách hàng  Di động: 611
Cố định: 8-(095) 258 88888 hoặc 8-(095) 974 8888
Quốc tế: +7 095 258 8888
(24/24h).
- Địa chỉ email trả lời khách hàng roam@beeline.ru
Mã truy nhập quốc tế 00
- Gọi khẩn cấp (từ máy di động): 112
- Gọi cứu hoả (từ cố định): 02, 002
- Gọi cảnh sát (từ cố định): 11834
- Gọi cứu thương (từ cố định): 03, 003

 

Bảng giá cước 

Tất cả các giá cước tính bằng đô la Mỹ (USD)
1. Nguyên tắc tính cước

Tính cước hai chiều
Giờ bận: 8h đến 24h tất cả các ngày.
Giờ rỗi: Các giờ còn lại

2.Thuế VAT: 20%
3. Cước thông tin di động (airtime): Đơn vị tính cước: phút. Miễn phí cho cuộc gọi dưới 9 giây.
- Nhận cuộc gọi: 0.54 USD/phút (giờ bận), 0.396 USD/phút (giờ rỗi)
- Gọi đi:
Nội vùng: 0.54 USD/phút (giờ bận), 0.396 USD/phút (giờ rỗi)
Đường dài: 1.464 USD/phút (giờ bận), 0.924 USD/phút (giờ rỗi)
4. Cước quốc tế Gọi về Việt Nam:
Giờ bận: 4.68 USD/phút; giờ rỗi: 4.536 USD/phút
5. Gọi khẩn cấp, gọi trả lời khách hàng: Không tính cước.
6. Gọi trả lời khách hàng: Từ di động: miễn phí
Từ cố định:
6. Nhắn tin ngắn: Gửi tin: 0.08 USD/tin nhắn.
Nhận tin: miễn phí.

 

        Ghi chú: 

  • Tất c các khon cước nêu trên đ• bao gồm thuế VAT và phụ thu mạng khách.

  • Cước quốc tế từ Việt Nam sang Nga (chưa bao gồm 10% thuế VAT):
    + Giờ bận: 0.70 USD/phút đầu + 0.070 USD/6 giây tiếp theo.
    + Giờ rỗi: 0.55 USD/phút đầu + 0.055 USD/6 giây tiếp theo.

  • Thông tin trên chỉ có tính tham khảo. Cước và cách tính cước có thể được cập nhật chậm hơn so với thực tế của đối tác cung cấp dịch vụ chuyển vùng với MobiFone