|
MCEL
- MOZEMBIC
|
Thông tin chung |
| Tiêu
chuẩn mạng lưới |
GSM
900/1800 |
| Ngày
cung cấp dịch vụ chính thức |
28/09/2006 |
|
Số điện thoại
trả lời khách
hàng (từ cố định) |
Trong nước:
Từ di động: 301, 178, 111
Từ cố định: 082 301 178, 01 351
111
Quốc tế:
+258 82 301 178
+258 1 351 111
Giờ phục vụ: 24/24, 7 ngày/tuần |
|
Mã truy nhập quốc
tế |
643 01 |
|
Gọi khẩn cấp (từ
máy di động) |
112/998 |
| Gọi
cứu hoả (từ
cố định) |
198 |
| Gọi
cứu thương (từ
cố định) |
197 |
| Địa
chỉ trên Internet |
www.mcel.co.mz
|
Bảng cước
Tất cả các giá
cước tính bằng đồng Meticais (MZM) |
| 1.
Nguyên tắc tính
cước |
Chỉ tính cước
chiều gọi đi.
Đơn vị tính cước: block 1 phút |
| 2.
Mức thuế VAT |
10% |
| 3.
Cước thông tin
di động (airtime) |
12 MZM/phút |
| 4.
Cước quốc tế |
Gọi về Việt Nam:
34.5MZM/phút |
| 5.
Gọi khẩn cấp: |
10200MZM/phút |
| 6.
Gọi trả lời khách hàng |
Không tính cước |
| 7.
Nhắn tin ngắn |
Gửi tin: 4.0M/tin
nhắn.
Nhận tin: miễn phí. |
Lưu ư:
·
Tất cả các khoản cước nêu
trên chưa bao gồm thuế VAT và cước phụ thu
mạng khách
·
Cước quốc tế từ Việt Nam sang
Mozembique (chưa bao gồm 10% thuế VAT)
o
Giờ bận: 0.060USD/phút đầu +
0.010 USD/6 giây tiếp theo
o
Giờ rỗi: 0.042USD/phút đầu +
0.007USD/6 giây tiếp theo.
·
Thông tin trên chỉ
có tính tham khảo. Cước và
cách tính cước có thể được cập nhật
chậm hơn so với thực tế của đối tác
cung cấp dịch vụ chuyển vùng với
MobiFone
|