|
Bảng cước |
|
Nguyên tắc tính
cước |
Chỉ tính chiều gọi đi |
| 2.
Phụ thu mạng khách: |
15%. |
| 3.
Thuế dịch vụ: |
5% |
4.
Cước thông tin di động trong
nước:
Tính bằng Ringgit
Malaysia (RM). |
|
Vùng |
Đơn vị tính cước
( giây) |
Giá
cước |
Giờ
bận
(7am-6pm) |
Giờ
rỗi (6pm- 7am) |
|
Trong
cùng một vùng |
20 giây |
0.69 |
0.69 |
|
Giữa hai
vùng kề nhau |
7.5 giây |
0.92 |
0.92 |
|
Giữa hai
vùng cách nhau |
4 giây |
1.725 |
1.725 |
|
Gọi sang
Malaysia |
2 giây |
3.45 |
3.45 |
|
5.
Cước quốc tế
Tính bằng Ringgit
Malaysia (RM): |
Đơn
vị tính cước:
tính theo block 6 giây.
Mức cước: Gọi
từ Malaysia về Việt
Nam:
- Giờ bận: 0.8625 RM/block.
- Giờ rỗi (21h đến
7h và từ 18h thứ
bẩy đến 6h thứ
hai): 0.6900RM/phút. |
| 6.
Gọi khẩn cấp
(999+994): |
MiÔn
phÝ. |
|
7.
Gửi tin nhắn: |
1.15 RM/tin
nhắn. |
|
8.
Tra cứu số điện thoại: |
Miễn phí. |