Kính chào quý khách!
 Đăng nhập

 Đăng ký

 Mạng MobiFone
 
 
 
Mạng MobiFone

Chuyển vùng Quốc tế

Chọn quốc gia


TIMECELL - malaysia

Thông tin chung

Tiêu chuẩn mạng lưới GSM 1800
Mã số mạng lưới 502 17
Ngày cung cấp dịch vụ chính thức: 28/08/2002
Số điện thoại trả lời khách hàng 

Từ di động: 1717
Từ cố định: 1717 hoặc 03 2720 0017
Từ quốc tế: +603 2720 0017 hoặc +6017 17 17
(24/ 24h tất cả các ngày trong tuần).

Website trên Internet: www.time.com.my
Mã truy nhập quốc tế “00”
Gọi khẩn cấp (từ di động ) 112 hoặc 999
Gọi cứu hoả (từ cố định) 994
Gọi cảnh sát (từ cố định) 999
Gọi cấp cứu (từ cố định)  999
Tra cứu số điện thoại 103
Hỏi giờ 181

Bảng cước

Nguyên tắc tính cước

Chỉ tính chiều gọi đi

2. Phụ thu mạng khách: 15%.
3. Thuế dịch vụ: 5%

4. Cước thông tin di động trong nước:
Tính bằng Ringgit Malaysia (RM).

Vùng Đơn vị tính cước ( giây) Giá cước
Giờ bận
(7am-6pm)
Giờ rỗi (6pm- 7am)

Trong cùng một vùng

20 giây 0.69 0.69
Giữa hai vùng kề nhau 7.5 giây 0.92 0.92
Giữa hai vùng cách nhau 4 giây 1.725 1.725
Gọi sang Malaysia 2 giây 3.45 3.45
5. Cước quốc tế
Tính bằng Ringgit Malaysia (RM):
Đơn vị tính cước: tính theo block 6 giây.
Mức cước: Gọi từ Malaysia về Việt Nam:
- Giờ bận: 0.8625 RM/block.
- Giờ rỗi (21h đến 7h và từ 18h thứ bẩy đến 6h thứ hai): 0.6900RM/phút.
6. Gọi khẩn cấp (999+994): MiÔn phÝ.
7. Gửi tin nhắn: 1.15 RM/tin nhắn.
8. Tra cứu số điện thoại: Miễn phí.