|
Bảng cước
Tất
cả giá cước
được tính
bằng đồng
Ringgit - Malaysia (RM) và
chưa bao gồm thuế
dịch vụ. |
|
1. Nguyên tắc tính cước |
Chỉ tính chiều gọi đi |
| 2. Nhắn tin ngắn |
Gửi
tin: 11.0 RM/tin nhắn
Nhận tin: miễn phí. |
3. Cớc thông tin di động trong nước |
|
Vùng |
Đon
vi tính cước
( giây) |
Giá
cước |
Giờ
bận
(7:00- 18:00 hàng
ngày) |
Giờ
rỗi (18:00-7:00
hàng ngày) |
|
Cước
nội
vùng
Cước cận
vùng
Cước cách
vùng
Gọi sang Singapore |
20
7.5
4
2 |
0.69
0.92
1.725
3.45 |
0.69
0.92
1.725
3.45 |
|
| 4. Cước quốc tế |
Đơn
vị tính cước:
Cước thông tin
di động được
tính tối thiểu
là 6 giây, phần
lẻ của giây
tiếp theo được
tính tròn thành
6 giây.
Cước quốc tế
gọi từ Malaysia
tới Việt Nam:
- Giờ bận
(7:00-21:00): 0,75 RM /6 giây
- Giờ rỗi
(21:00-7:00): 0,6 RM/6 giây
|
| 5. Gọi khẩn cấp, Cứu hoả, Cứu
thơng, Cảnh
sát, Trả lời
khách hàng, 595 |
Không tính cớc. |
|
6.
Gọi
tra cứu điện
thoại (103): |
1,50
RM/cuộc |
|
7.
Gọi số điện
thoại trả lời
khách hàng: |
123
từ ĐTDĐ miễn
phí
7492 2123tình như
cuộc goi nội hạt
thông thường
hoặc cước
quốc tế. |
|
8.
Dịch vụ chuyển
tiếp cuộc gọi |
Miễn
phí đăng ký |
|
9.
Dịch vụ giữ,
chờ cuộc gọi |
Miễn
phí đăng ký |
|
10.
Thuế dịch vụ |
5% |
|
11.
Phụ thu mạng khách |
15% |