|
Bảng cước
|
|
1. Nguyên tắc tính cước |
Tính cước một chiều. |
| 2.
Phụ thu mạng khách: |
15%. |
| 3.
Thuế dịch vụ: |
5% |
4.
Cước trong nước tính bằng Ringgit
Malaysia (RM).
|
|
Lo¹i cuộc
gọi |
Đon
vi tính cước
( giây) |
Giá
cước |
Giờ
bận
(7am-6pm) |
Giờ
rỗi (6pm-7am) |
|
Trong
cùng một vùng |
20 giây |
0.72
|
0.72
|
|
Giữa hai
vùng kề nhau |
7.5 giây |
0.97 |
0.97 |
|
Giữa hai
vùng cách nhau |
4 giây |
1.82 |
1.82 |
|
Gọi
sang Malaysia |
2 giây |
3.62 |
3.62 |
|
5.
Cước quốc tế
Tính bằng Ringgit
Malaysia (RM): |
5.1 Đơn vị tính
cước: Tính
theo block 6 giây.
5.2 Mức cước:
Gọi từ Malaysia về Việt Nam:
- Giờ bận: 8.15RM/phút.
- Giờ rỗi (21h
đến 7h và từ
18h thứ bẩy đến
6h thứ hai): 7.25RM/phút. |
| 5. Gọi khẩn cấp, Cứu hoả, Cứu
thương, Cảnh
sát, Trả lời
khách hàng, 595 |
Không tính
cước. |
|
6.
Gäi khẩn cấp
(999+994): |
Miến phí. |
|
7. Gửi tin nhắn: |
1.12 RM/tin nhắn. |
|
8.
Tra cứu số điện thoại: |
2.3
RM/cuộc gọi. |