| |
|
|
|
 |
Mạng MobiFone |
 |
|
|
|
|
|
|
| Mạng
MobiFone |
|
|
Chuyển vùng Quốc tế |
|
|
|
CTM
- MACAO
Thông tin chung |
| Tiêu
chuẩn mạng lưới |
GSM
900 |
|
Mã số mạng lưới |
455
01 |
|
Số điện thoại
trả lời khách
hàng |
Từ di động và
cố định: 1000
Từ quốc tế:
+ 853 1000 |
| Gọi
khẩn cấp (từ
di động ) |
999/112 |
| Tra
cứu số điện
thoại |
Trong
nước: 181
Quốc tế: 101 |
| Website |
www.macau.ctm.net |
|
Bảng cước
Tất cả các
giá cước tính
bằng Macau Patacas (MOP) |
| 1.
Nguyên tắc tính
cước |
Tính cước hai
chiều |
| 2.
Mức thuế VAT |
0%
|
| 3.
Phụ thu mạng khách |
0%
|
| 4.
Cước trong nước |
Đơn
vị tính cước:
phút.
Gọi và nhận cuộc
gọi trong nước
chỉ tính airtime.
Giá cước: 2,90
MOP/phút tất cả
các giờ |
| 5.
Cước quốc tế |
Đơn
vị tính cước:
block 6 giây.
IDD gọi về Việt
Nam: 13,39MOP/phút tất
cả các giờ. |
| 6.
Cước nhắn tín: |
Gửi
tin:0,52 MOP/tin
Nhận tin: miễn phí |
| 7.
Chuyển tiếp cuộc
gọi |
Đăng ký: miễn
phí.
Tính như cước
gọi thông thường. |
| 8.
Gọi khẩn cấp,
gọi tra cứu số
điện thoại, gọi
trả lời khách
hàng |
Không
tính cước. |
Lưu ý
-
Tỷ
giá quy đổi: http://tintuc.vnn.vn/exchange.
-
Cước
quốc tế từ Việt
Nam sang Macau (chưa bao gồm
10% thuế VAT)
-
Thông tin trên chỉ
có tính tham khảo. Cước và
cách tính cước có thể được cập nhật
chậm hơn so với thực tế của đối tác
cung cấp dịch vụ chuyển vùng với
MobiFone
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|