| |
|
|
|
 |
Mạng MobiFone |
 |
|
|
|
|
|
|
| Mạng
MobiFone |
|
|
Chuyển vùng Quốc tế |
|
|
|
tango - lào
Thông tin chung |
|
- Tiêu chuẩn mạng lưới:
|
GSM
900/1800
|
|
- Mã số mạng lưới:
|
457 08
|
|
- Ngày cung cấp dịch vụ chính thức:
|
22/5/2003
|
|
- Số điện thoại trả lời khách hàng:
|
Từ cố
định: + 856 20 614 730
Gọi quốc tế: + 856 21 253 001
(24/24
tất cả các ngày trong tuần)
|
|
- Mã truy cập quốc tế:
|
+ hoặc
00
|
|
- Gọi khẩn cấp (từ máy di động):
|
112
|
|
- Gọi cứu hoả (từ cố định):
|
190
|
|
- Gọi cảnh sát (từ cố định):
|
191
|
|
- Gọi cấp cứu (từ cố định):
|
195
|
|
- Gọi tra cứu điện thoại (trong
nước):
|
178 /
179
|
|
Bảng cước
Tất cả các
giá cước tính
bằng Đôla Mỹ |
|
1.
Nguyên tắc tính cước:
|
Tính cước hai
chiều:
Gọi trong nước: 0,50
USD/phút;
Nhận cuộc gọi: 0,25 USD/phút
Đơn vị tính cước: 60
giây
|
|
2.
Mức thuế dịch vụ (VAT):
|
10%
|
|
3.
Phụ thu mạng khách:
|
0%
|
|
4.
Cước thông tin di động (airtime): cùng mạng
|
Gọi trong nước: 0,50
USD/phút;
|
|
Nhận
cuộc gọi:
|
0,25
USD/phút
|
|
5.
Cước quốc tế:
|
- Gọi về Việt Nam: 2,29
USD/phút.
|
|
6.
Gọi để tra cứu số điện thoại:
|
Tính theo cước gọi
trong nước
|
Lưu ý
-
Tất
cả các khoản cước nêu trên
đã bao gồm phụ thu mạng khách
và thuế VAT.
-
Cước
quốc tế từ VN sang Lào (chưa
bao gồm 10% thuế VAT):
-
Thông tin trên chỉ
có tính tham khảo. Cước và
cách tính cước có thể được cập nhật
chậm hơn so với thực tế của đối tác
cung cấp dịch vụ chuyển vùng với
MobiFone
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|