| |
|
|
|
 |
Mạng MobiFone |
 |
|
|
|
|
|
|
| Mạng
MobiFone |
|
|
Chuyển vùng Quốc tế |
|
|
|
telekomsel
- indonesia
Thông tin chung |
| Tiêu
chuẩn mạng lưới |
GSM
900 |
|
Mã số mạng lưới |
510
11 |
|
Số điện thoại
trả lời khách
hàng |
Từ di động: 111
Từ cố định:
(021) 828 2811
Từ quốc tế:
+ 62 811 88 0811(Từ 8h đến
17h)
Fax: + 62 21 831 8811 (24/24h) |
| Mã
truy nhập quốc tế |
"00" |
| Gọi
khẩn cấp (từ
di động ) |
112 |
| Gọi
cứu hoả (từ
cố định) |
113 |
|
Gọi cảnh sát (từ cố định) |
110 |
|
Gọi cấp cứu (từ cố định) |
118 |
| Tra
cứu số điện
thoại |
Trong nước: 108
Quốc tế: 102 |
|
Bảng cước
Tất cả các
giá cước tính
bằng Đôla Mỹ
(USD) |
| 1.
Nguyên tắc tính
cước |
Tính cước chiều
đi
Giờ bận: 6h đến
23h từ thứ hai đến
thứ sáu.
Giờ rỗi: 23h đến
6h từ thứ hai đến
thứ sáu
Cả ngày thứ
bảy và chủ
nhật. |
| 2.
Mức thuế VAT |
10%
|
|
3. Cước thông
tin di động (airtime) |
Đơn vị tính
cước: block 15 giây.
Giờ bận: 0,43 USD/phút.
Giờ rỗi: 0,32USD/phút
|
| 4.
Cước quốc tế: |
Tính theo block 6 giây.
Gọi về Việt
Nam:
Giờ bận: 1,86USD/phút.
Giờ rỗi: 1,40USD/phút |
| 5.
Nhắn tin ngắn |
Gửi tin: 0,06 USD/tin nhắn.
Nhận tin: miễn phí |
Lưu ý
-
Tất
cả các khoản cước
nêu trên đã bao
gồm phụ thu mạng
khách nhưng chưa bao
gồm thuế VAT.
-
Cước
quốc tế từ Việt
Nam sang Indonesia (chưa bao
gồm 10% thuế VAT).
-
Thông tin trên chỉ
có tính tham khảo. Cước và
cách tính cước có thể được cập nhật
chậm hơn so với thực tế của đối tác
cung cấp dịch vụ chuyển vùng với
MobiFone
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|