| |
|
|
|
 |
Mạng MobiFone |
 |
|
|
|
|
|
|
| Mạng
MobiFone |
|
|
Chuyển vùng Quốc tế |
|
|
|
exelcom
- indonesia
Thông tin chung |
| Tiêu
chuẩn mạng lưới |
GSM
900 |
|
Mã số mạng lưới |
510
11 |
|
Số điện thoại
trả lời khách
hàng |
Từ di động: 021
575 9818
Từ cố định:
021 575 9818
Từ quốc tế:
+ 62 21 575 9818(Từ 7h đến
23h)
Fax: + 62 21 754 1153 |
| Mã
truy nhập quốc tế |
"00" |
| Gọi
khẩn cấp (từ
di động ) |
112 |
| Gọi
cứu hoả (từ
cố định) |
113 |
|
Gọi cảnh sát (từ cố định) |
110 |
|
Gọi cấp cứu (từ cố định) |
118 |
|
Hỏi giờ: |
103 |
| Tra
cứu số điện
thoại |
Trong nước: 108
Quốc tế: 102 |
|
Bảng cước
Tất cả các
giá cước tính
bằng Đôla Mỹ
(USD) |
| 1.
Nguyên tắc tính
cước |
Tính cước chiều
đi
Giờ bận: 6h đến
23h từ thứ hai đến
thứ by.
Giờ rỗi: 23h đến
6h từ thứ hai đến
thứ bảy.
Cả ngày chủ
nhật và ngày
lễ. |
| 2.
Mức thuế VAT |
10%
|
|
3. Cước thông
tin di động (airtime) |
Đơn vị tính
cước: block 6 giây.
Giờ bận: 0,43 USD/phút.
Giờ rỗi: 0,32USD/phút.
|
| 4.
Cước quốc tế: |
Tính theo block 6 giây.
Gọi về Việt
Nam:
Giờ bận: 1,86USD/phút.
Giờ rỗi: Gim 25% so
với giờ bận.
(Giờ rỗi: 21h đến
6h thứ hai đến
thứ sáu, cả ngày
thứ bảy, chủ
nhật, ngày lễ). |
| 5.
Gọi khẩn cấp
(112, 113, 110, 118) |
Miễn
phí. |
| 6.
Hỏi giờ, hỏi
số điện thoại |
Tính cước airtime. |
Lưu ý
-
Tất
cả các khoản cước
nêu trên đã bao
gồm phụ thu mạng
khách nhưng chưa bao
gồm thuế VAT.
-
Cước
quốc tế từ Việt
Nam sang Indonesia (chưa bao
gồm 10% thuế VAT).
-
Thông tin trên chỉ
có tính tham khảo. Cước và
cách tính cước có thể được cập nhật
chậm hơn so với thực tế của đối tác
cung cấp dịch vụ chuyển vùng với
MobiFone
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|