| |
|
|
|
 |
Mạng MobiFone |
 |
|
|
|
|
|
|
| Mạng
MobiFone |
|
|
Chuyển vùng Quốc tế |
|
|
|
sterling
(india)
Thông tin chung |
| Tiêu
chuẩn mạng lưới |
GSM
900 |
|
Mã số mạng lưới |
404
11 |
|
Số điện thoại
trả lời khách
hàng |
Từ di động: 200
Từ cố định
trong nước: 098110-98110
Từ quốc tế:
+91 98110-98110 (24/24
tất cả các ngày
trong tuần) |
| Mã
truy nhập quốc tế |
"00" |
| Gọi
khẩn cấp (từ
di động ) |
112 |
| Gọi
cứu hoả (từ
cố định) |
101 |
|
Gọi cảnh sát (từ cố định) |
100 |
|
Gọi cấp cứu (từ cố định) |
102 |
| Website |
www.essarcellphone.com |
|
Bảng cước
Tất cả các
giá cước tính
bằng Rupee (Rs) |
| 1.
Nguyên tắc tính
cước |
Tính
cước hai chiều
|
| 2.
Phụ thu mạng khác |
15%
|
| 3.
Thuế dịch vụ |
5%
|
| 4.
Cước trong nước |
Đơn
vị tính cước:
30 giây.
- Gọi nội vùng:
airtime + cước do cơ
quan quản lý viễn
thông ấn
Độ qui định
- Gọi di động
trong cùng mạng của
Sterling: airtime
- Gọi trong phạm vi
ấn Độ (ngoài
vùng phủ sóng
của Sterling): airtime +
STD
- Gọi quốc tế:
airtime + IDD
- Nhận cuộc gọi:
airtime
- Cước airtime: 20 Rs/phút
- Cước STD: Giá
cước cho trong bảng
tính bằng RS/phút.
Ngày thường là
tất cả các ngày
trong tuần trừ chủ
nhật
| Khoảng
cách |
Ngày
thường (8:00
đến 19:00) |
Các
ngày thường
(7:00 đến 8:00
và 19:00 đến
20:30), chủ nhật
và ngày lễ
(7:00 đến 20:30) |
Ngày
thường, chủ
nhật và ngày
lễ (6:00 đến7:00
và 20:30 đến
23:00) |
Ngày
thường, chủ
nhật và ngày
lễ (23:00 đến
6:00) |
| Đến
5 km |
1,2
rs/3 phút |
1,2rs/3phút |
1,2rs/3phút |
1,2rs/3phút |
| Trên
50 km-200km |
6,0 |
3,6 |
2,4 |
2,4 |
| Trên
200 km-500km |
15,6 |
8,4 |
6,0 |
4,8 |
| Trên
500 km-1000km |
21,6 |
10,8 |
8,4 |
7,2 |
| Trên
1000km |
30,0 |
15,6 |
10,8 |
9,6 |
|
| 5.
Cước quốc tế: |
Gọi
về Việt Nam:
- Giờ bận (8:00 đến
19:00, tính theo block 1.5
giây): 48 Rs/phút
- Giờ rỗi: (các
giờ còn lại,
tính theo block 1.8 giây):
40Rs/phút |
| 6.
Gọi khẩn cấp |
Miễn
phí |
| 7.
Gửi tin nhắn |
10
Rs/tin nhắn |
Lưu ý
-
Tất
cả các khoản cước
nêu trên chưa bao gồm
phụ thu mạng khách
và thuế dịch vụ.
-
Cước
quốc tế từ Việt
Nam sang ấn
Độ (chưa bao gồm
10% thuế VAT).
-
Thông tin trên chỉ
có tính tham khảo. Cước và
cách tính cước có thể được cập nhật
chậm hơn so với thực tế của đối tác
cung cấp dịch vụ chuyển vùng với
MobiFone
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|