|
HUTCHISON
MAX
- Ấn đỘ
Thông tin chung |
| Tiêu
chuẩn mạng lưới |
GSM
900 |
|
Mã số mạng lưới |
404
20 |
|
-
Ngày cung cấp dịch
vụ chính thức: |
26/09/2002 |
|
-
Địa chỉ trên
Internet: |
www.maxtouch.com |
|
Số điện thoại
trả lời khách
hàng |
Từ
di động: 7626
Từ cố định:
464 1111
Từ quốc tế:
+ 91 22 464 1111
(9h đến 19h thứ
hai đến thứ bảy). |
| Mã
truy nhập quốc tế |
00 |
|
-
Gọi cứu hoả (từ cố định): |
101 |
|
- Gọi cảnh sát
(từ cố định) |
100 |
|
-
Gọi cấp cứu (từ cố định): |
102 |
Bảng giá cước
Tất cả các giá cước
tính bằng Rupee (Rs)
1. Nguyên tắc tính cước:
Tính cước hai chiều.
2. Phụ thu mạng khách
0%
3. Thuế dịch vụ: 0%
4. Cước trong nước:
Cước thông tin di động
(airtime): tính theo đơn
vị 1 phút. Giá cước
là 28.75 Rs/phút cho tất
cả các giờ.
- Gọi cố định nội
vùng: airtime + cước cố
định nội vùng 1.38Rs/3phút.
- Gọi di động: airtime.
- Nhận cuộc gọi: airtime.
- Gọi đường dài
trong phạm vi ấn độ:
đơn vị Rs/phút
|
Khoảng cách |
Giờ
bận
(9h đến 20h) |
Giờ rỗi
(20h đến 9h và
cả ngày chủ
nhật và ngày
lễ) |
|
Trên
50 km - 200 km |
2.76 |
1.38 |
|
Trên
200 km - 500 km |
5.52 |
2.76 |
|
Trên
500 km |
11.04 |
5.52 |
5.
Cước quốc tế:
Gọi về Việt Nam:
- Giờ bận (tính theo
block 3 giây): 24 rs/phút.
- Giờ rỗi (tính theo
block 3.4 giây): 21.6 rs/phút.
6.
Gọi khẩn cấp: Miễn
phí.
7. Gửi tin nhắn: 11.5 Rs/tin
nhắn.
Ghi chú
-
Tất
cả các khoản cước
nêu trên đã bao
gồm phụ thu mạng
khách và thuế dịch
vụ.
-
Cước
quốc tế từ Việt
Nam sang ấn độ (chưa
bao gồm 10% thuế VAT):
+ Giờ bận: 0.7 USD/phút
đầu + 0.07 USD/6 giây
tiếp theo.
+ Giờ rỗi: 0.55 USD/phút
đầu + 0.055 USD/6 giây
tiếp theo.
-
Thông tin trên chỉ
có tính tham khảo. Cước và
cách tính cước có thể được cập nhật
chậm hơn so với thực tế của đối tác
cung cấp dịch vụ chuyển vùng với
MobiFone
|