| |
|
|
|
 |
Mạng MobiFone |
 |
|
|
|
|
|
|
| Mạng
MobiFone |
|
|
Chuyển vùng Quốc tế |
|
|
|
new
world pcs - hong kong
Thông tin chung |
| Tiêu
chuẩn mạng lưới |
GSM
1800 |
|
Mã số mạng lưới |
454
10 |
|
Số điện thoại
trả lời khách
hàng (từ cố
định và di động) |
(+852) 1231 |
| Gọi
khẩn cấp (từ
máy di động) |
112 |
| Gọi
cứu hoả (từ
cố định) |
999 |
|
Gọi cảnh sát (từ cố định |
999 |
|
Gọi cấp cứu (từ cố định) |
999 |
| Tra
cứu số điện
thoạ |
Trong nước: 1081 Quốc
tế: 10013 |
| Thông
báo thời gian và
nhiệt độ: |
1850 |
| Website |
www.nwmobility.com |
|
Bảng cước
Tất cả các
giá cước tính
bằng Đô la Hồng
Kông |
| 1.
Nguyên tắc tính
cước |
Tính cước hai
chiều.
Đơn
vị tính cước:
phút |
| 2.
Mức thuế VAT |
0% |
| 3.
Phụ thu mạng khách |
0% |
| 4.
Cước trong nước |
Gọi
và nhận cuộc
gọi trong nước
chỉ tính airtime.
Giá cước: 2,0
HK$/phút tất cả
các giờ |
| 5.
Cước quốc tế |
= airtime + IDD
IDD gọi về Việt
Nam:9,09HK$/phút tất
cả các giờ. |
| 6.
Gọi khẩn cấp |
Không
tính cước |
| 7.
Nhắn tin |
Gửi
tin: 2.0HK$/tin nhắn.
Nhận tin: miễn phí. |
Lưu ý
-
Tất cả các khoản
cước nêu trên
đã bao gồm phụ
thu mạng khách.
-
Cước
quốc tế từ Việt
Nam sang Hồng Kông (chưa
bao gồm 10% thuế VAT)
-
Thông tin trên chỉ
có tính tham khảo. Cước và
cách tính cước có thể được cập nhật
chậm hơn so với thực tế của đối tác
cung cấp dịch vụ chuyển vùng với
MobiFone
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|