Kính chào quý khách!
 Đăng nhập

 Đăng ký

 Mạng MobiFone
 
 
 
Mạng MobiFone

Chuyển vùng Quốc tế

Chọn quốc gia


cables & wireless telecom - hongkong

Thông tin chung

Tiêu chuẩn mạng lưới GSM 1800/900
Mã số mạng lưới 45400
Số điện thoại trả lời khách hàng (cả từ di động và cố định0  28881010
Mã truy nhập quốc tế 001 cho dịch vụ thoại
002 cho dịch vụ fax
Gọi khẩn cấp (từ máy di động) 112
Gọi cứu hoả (từ cố định): 999  999 
Gọi cảnh sát (từ cố định): 999 999
Gọi cấp cứu (từ cố định): 999  999
Web site www.cwhkt.com/mobile

 

Bảng cước 
Tất cả các giá cước tính bằng Đôla Hồng Kông (HK$)

1. Nguyên tắc tính cước

Tính cước hai chiều

2. Mức thuế VAT 0%
3. Phụ thu mạng khách 0%
4. Cước thông tin di động (airtime): cho cả chiều đi và chiều đến Đơn vị tính cước: phút.
Giờ bận: 2,30 HK$/phút.
Giờ rỗi: 2,07 HK$/phút
(Giờ bận: từ 9h đến 18h từ thứ hai đến thứ sáu. Giờ rỗi: Các giờ còn lại)..
5. Cước quốc tế Tính theo block 6 giây.
(Giờ bận: 7h đến 23h59 từ thứ hai đến thứ sáu và từ 7h đến 12h59 ngày thứ bảy. Giờ rỗi: các giờ còn lại).
Gọi về Việt Nam: Giờ bận + rỗi: 9,085HK$/phút.
6. Gọi khẩn cấp Không tính cước.
7. Gọi để tra cứu số điện thoại áp dụng giá cước airtime.
8. Nhắn tin ngắn Gửi tin: 2,30 HK$/tin nhắn.
Nhận tin: miễn phí.
9. Chuyển tiếp cuộc gọi Miễn phí
10. Chặn cuộc gọi Miễn phí

 

        Lưu ý 

  • Tất cả các khoản cước nêu trên đã bao gồm phụ thu mạng khách.

  • Cước quốc tế từ Việt Nam sang Hồng Kông (chưa bao gồm 10% thuế VAT)

    • Giờ bận: 0.65 USD/phút đầu + 0.065 USD/6 giây tiếp theo.

    • Giờ rỗi: 0.55 USD/phút đầu + 0.055 USD/6 giây tiếp theo.

  • Thông tin trên chỉ có tính tham khảo. Cước và cách tính cước có thể được cập nhật chậm hơn so với thực tế của đối tác cung cấp dịch vụ chuyển vùng với MobiFone