Thông tin chung |
| Tiêu
chuẩn mạng lưới |
GSM
900 |
| Trung
tâm thông tin |
1650 |
|
Mã số mạng lưới |
202
05 |
|
Số điện thoại
trả lời khách
hàng |
164
(từ cố định
và di động)
(24/24 cả tuần). |
|
Mã truy nhập quốc
tế |
"00" |
|
Gọi khẩn cấp (từ
máy di động) |
112 |
|
Gọi cứu hoả (từ cố định) |
119 |
|
Gọi cảnh sát (từ cố định) |
100 |
| Gọi
cứu thương (từ
cố định) |
166 |
| Số
điện thoại trả
lời khách hàng |
Từ
di động: 134
Từ cố định
trong nước: 694 4400
134
Từ cố định
nước ngoài: +30
694 4400 134 |
| Trung
tâm thông tin của
Vodafone |
Từ
di động: 333
Từ cố định
trong nước: 694 4400
333
Từ cố định
nước ngoài: +30
694 4400 333 |
| Tra
cứu số điện
thoại |
Từ
di động: 131
Từ cố định
trong nước: 694 4400
131
Từ cố định
nước ngoài: +30
694 4400 131 |
| Website |
www.vodafone.gr
|