| |
|
|
|
 |
Mạng MobiFone |
 |
|
|
|
|
|
|
| Mạng
MobiFone |
|
|
Chuyển vùng Quốc tế |
|
|
|
viag
- đức
Thông tin chung |
| Tiêu
chuẩn mạng lưới |
GSM
1800 |
|
Mã số mạng lưới |
262
07 |
|
Số điện thoại
trả lời khách
hàng |
-
Trong nước: 0800 55
222 55
- Quốc tế: +49 179
55 222
(24/24 cả tuần) |
| Mã
truy nhập quốc tế |
00 |
| Gọi
khẩn cấp (từ
di động ) |
112 |
| Gọi
cứu hoả (từ
cố định) |
112 |
|
Gọi cảnh sát (từ cố định) |
110 |
|
Gọi cấp cứu (từ cố định) |
112 |
| Tra
cứu số điện
thoại trong nước
(từ cố định) |
11881 |
| Tra
cứu số điện
thoại quốc tế
(từ cố định) |
11834 |
| Email
trả lời khách
hangf |
service@viaginterkom.de |
| Website |
www.viaginterkom.de |
|
Bảng cước
Tất cả các
giá cước tính
bằng Mác Đức
(DM) |
| 1.
Nguyên tắc tính
cước |
- Chỉ tính cước
gọi đi
- Đơn vị tính
cước: 01 giây.
Phút đầu tiên
tính tròn phút
- Giờ bận: 8h đến
18h từ thứ hai đến
thứ sáu
- Giờ rỗi: các
giờ còn lạị,
các ngày lễ
(áp dụng cho cả
cước trong nước
và quốc tế)
|
| 2.
Nhắn tin ngắn |
Gửi
tin: 0,13 DM/tin nhắn
Nhận tin: miễn phí. |
|
3. Cước trong nước |
-
Giờ bận: 1,68DM/phút
- Giờ rỗi: 0,84DM/phút
|
| 4.
Cước quốc tế |
Cước
gọi về Việt
Nam: 3,0DM/phút (cả
giờ bận và giờ
rỗi) |
| 5.
Gọi khẩn cấp,
Cứu hoả, Cứu
thương, Cảnh sát,
Trả lời khách
hàng |
Không
tính cước. |
| Gọi
tra cứu số điện
thoại trong nước |
-
Cước truy cập:
1,37DM
- Cước airtime:
+ Giờ bận: 1,73 DM/phút
+ Giờ rỗi: 0,85 DM/phút |
| Gọi
tra cứu số điện
thoại quốc tế |
-
Cước truy cập:
3,87DM
- Cước airtime:
+ Giờ bận: 2,02 DM/phút
+ Giờ rỗi: 1,18 DM/phút |
Lưu ý
-
Tất
cả các khoản cước
nêu trên đã bao
gồm phụ thu mạng
khách và thuế VAT.
-
Cước
quốc tế từ Việt
Nam sang Đức (chưa
bao gồm 10% thuế VAT):
-
Thông tin trên chỉ
có tính tham khảo. Cước và
cách tính cước có thể được cập nhật
chậm hơn so với thực tế của đối tác
cung cấp dịch vụ chuyển vùng với
MobiFone
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|