| |
|
|
|
 |
Mạng MobiFone |
 |
|
|
|
|
|
|
| Mạng
MobiFone |
|
|
Chuyển vùng Quốc tế |
|
|
|
GEOCELL
- georgia
Thông tin chung |
| Tiêu
chuẩn mạng lưới |
GSM
900 |
|
Mã số mạng lưới |
282
01 |
|
Số điện thoại
trả lời khách
hàng |
Trong nước: (cả
di động và cố
định) 928
Quốc tế: + 995 32
928 111
Giờ phục vụ:
9h đến 22h ngày
thường, 10h đến
20h thứ bảy, chủ
nhật, ngày lễ |
| Mã
truy nhập quốc tế |
00 |
| Gọi
khẩn cấp (từ
di động ) |
112 |
| Gọi
cứu hoả (từ
cố định) |
01 |
|
Gọi cảnh sát (từ cố định) |
02 |
|
Gọi cấp cứu (từ cố định) |
03 |
| Email
trả lời khách
hàng |
ekaru@geocell.com.ge |
| Website |
www.geocell.com.ge |
|
Bảng cước
Tất cả các
giá cước tính
bằng Đôla Mỹ
(USD) |
| 1.
Nguyên tắc tính
cước |
Chỉ tính cước
gọi đi
Đơn vị tính
cước: 30 giây
|
| 2.
Nhắn tin ngắn |
Gửi
tin: 0,12 USD/tin nhắn
Nhận tin: miễn phí. |
|
3. Cước trong nước |
0,03
USD/30 giây (cả giờ
bận và giờ rỗi)
|
| 4.
Cước quốc tế |
Cước
gọi về Việt
Nam: 1,2 USD/30 giây (cả
giờ bận và giờ
rỗi) |
| 5.
Gọi khẩn cấp,
Cứu hoả, Cứu
thương, Cảnh sát,
Chăm sóc khách
hàng |
Không
tính cước. |
| 6.
Gọi trả lời
khách hàng |
Như
cước trong nước |
Lưu ý
-
Tất
cả các khoản cước
nêu trên đã bao
gồm phụ thu mạng
khách và thuế VAT.
-
Cước
quốc tế từ Việt
Nam sang Georgia (chưa bao gồm
10% thuế VAT):
-
Thông tin trên chỉ
có tính tham khảo. Cước và
cách tính cước có thể được cập nhật
chậm hơn so với thực tế của đối tác
cung cấp dịch vụ chuyển vùng với
MobiFone
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|