Kính chào quý khách!
 Đăng nhập

 Đăng ký

 Mạng MobiFone
 
 
 
Mạng MobiFone

Chuyển vùng Quốc tế

Chọn quốc gia


Teledenmark - ĐAN MẠCH

Thông tin chung

Tiêu chuẩn mạng lưới GSM 900
Ngày ký thoả thuận 24/07/2001
Mã số mạng lưới 238 01
Số điện thoại trả lời khách hàng  Trong nước: 80 20 20 20
Quốc tế: + 45 80 20 20 20
(24/24 tất cả các ngày trong tuần).
Mã truy nhập quốc tế "00"
Gọi khẩn cấp (từ máy  di động) 112
Tra cứu số điện thoại - Tra cứu số ĐT (trong nước): 118
- Tra cứu số ĐT (quốc tế) 113
Website Www.teledanmark.dk 

 

Bảng cước
Tất cả các giá cước tính bằng Krone Danmark (DKK)

1. Nguyên tắc tính cước

Đơn vị tính cước: 01 giây.
Giờ bận: 8h đến 19h30 từ thứ hai đến thứ bảy
Giờ rỗi: các giờ còn lại, các ngày lễ.
(áp dụng cho cả cước trong nước và quốc tế).

2. Thuế VAT  
3. Cước thông tin di động trong nước - Giờ bận: 0.23DKK/cuộc gọi + 3.95DKK/phút.
- Giờ rỗi: 0.23DKK/cuộc gọi + 3.45DKK/phút.
4. Cước quốc tế Gọi về Việt Nam:
Giờ bận: 0.23DKK/cuộc gọi + 18.35DKK/phút.
Giờ rỗi: 0.23DKK/cuộc gọi + 16.97DKK/phút.
5. Gọi khẩn cấp Không tính cước
6. Gọi tra cứu số điện thoại trong nước và nước ngoài Giờ bận: 3.312DKK/cuộc gọi + 8.188DKK/phút.
Giờ rỗi: 3.312DKK/cuộc gọi + 9.844DKK/phút.
8. Nhắn tin ngắn Gửi tin: 2.0 DKK/tin nhắn.
Nhận tin: miễn phí

 

         Lưu ý 

 

  • Tất cả các khoản cước nêu trên chưa bao gồm thuế VAT và đã gồm phụ thu mạng khách.

  • Cước quốc tế từ Việt Nam sang Đan Mạch (chưa bao gồm 10% thuế VAT):

    • Giờ bận: 0.7 USD/phút đầu + 0.070 USD/6 giây tiếp theo.

    • Giờ rỗi: 0.55 USD/phút đầu + 0.055 USD/6 giây tiếp theo.

  • Thông tin trên chỉ có tính tham khảo. Cước và cách tính cước có thể được cập nhật chậm hơn so với thực tế của đối tác cung cấp dịch vụ chuyển vùng với MobiFone