|
Bảng cước
Tất cả các
giá cước tính
bằng Czech Crowns (CZK) |
| 1.
Nguyên tắc tính
cước |
Chỉ tính cước
chiều gọi đi
Đơn vị tính
cước: Cước
thông tin di động
được tính
tối thiểu là
30 giây, phần lẻ
của giây tiếp
theo được tính
tròn thành 30 giây.
áp
dụng chung cho cước
trong nước và
quốc tế |
| 2.
Thuế VAT |
0% |
| 3.
Cước thông tin
di động trong nước |
|
Giờ gọi |
Gọi số ĐT
trong cùng mạng |
Gọi tới các
mạng di động
khác |
Gọi
tới ĐT cố
định |
|
Giờ bận |
3 CZK/phút
|
9,4 CZK/phút
|
9,4 CZK/phút
|
| Giờ
rỗi |
3
CZK/phút |
3
CZK/phút |
3
CZK/phút |
Giờ
bận: 07:00 - 24:00 thứ
Hai - thứ Sáu
Giờ rỗi: Các
giờ còn lại,
cả ngày thứ
By, Chủ nhật và
ngày lễ. |
| 4.
Cước quốc tế |
Cước Quốc tế
gọi từ Cộng
hoà Séc về Việt
Nam:
80,6 CZK/phút (08:00-20:00
thứ Hai - thứ Sáu)
79,4 CZK/phút (20:00-24:00
thứ Hai - thứ Sáu)
76,8 CZK/phút (24:00-08:00
thứ Hai - thứ Sáu,
cả ngày thứ Bảy,
Chủ nhật và ngày
lễ) |
| 5.
Gọi khẩn cấp,
Cứu hoả, Cảnh
sát, Cứu thương |
Miễn cước |
| 6.
Gọi Chăm sóc khách
hàng |
Miến
phí |
| 7.Chuyển
tiếp cuộc gọi |
- Cài đặt: Miễn
phí
- Cước chuyển
tiếp cuộc gọi:
như cuộc gọi
bình thường. |
| 8.
Fax-Data: |
Như
cước cuộc gọi
thông thường |
| 9.
Nhắn tin ngắn: |
-
Gửi tin: 3,45 CZK/tin nhắn.
- Nhận tin: miễn phí. |