| |
|
|
|
 |
Mạng MobiFone |
 |
|
|
|
|
|
|
| Mạng
MobiFone |
|
|
Chuyển vùng Quốc tế |
|
|
|
ORANGE
- CARIBE
Thông tin chung |
| Tiêu
chuẩn mạng lưới |
GSM 900 |
|
Mã số mạng lưới |
340 01 |
|
-
Ngày ký thoả thuận
chuyển vùng: |
01/08/2005 |
|
-
Địa chỉ trên
Internet: |
www.orangecaraibe.com |
|
Số
điện thoại trả
lời khách hàng: |
Tel: 0810 500 555 (24/24 x 7/7)
Fax: 0810 500 559 |
| Mã
truy nhập quốc tế |
00 |
|
-
Gọi khẩn cấp: |
Vùng 1: 112
Vùng 2: 119 |
|
-
Gọi cảnh sát (từ máy
cố định): |
17 (vùng 1) |
|
-
Gọi cứu hỏa (từ máy
cố định): |
18 (vùng 1) |
|
-
Gọi cấp cứu (từ máy
cố định): |
15 (vùng 1) |
|
-
Tra cứu số điện
thoại |
Trong
nước (vùng 1): 12
Trong nước (vùng 2): 118
Quốc tế: 411 |
|
Bảng giá cước |
|
Tất cả các giá cước tính bằng
đồng EURO (EUR) |
| 1.
Nguyên tắc tính
cước |
Tính cước chiều
đi
Đơn vị tính cước: 60 giây |
|
2.Thuế VAT: |
0%
(dành để tham khảo) |
|
3.
Cước thông tin
di động (airtime): |
Cước được chia 2 khu vực:
Vùng 1: 0,55EUR bao gồm Guadeloupe: St
Barthelemy và St Martin (thuộc Pháp),
Martinique, French Guyana
Vùng 2: 0,80EUR bao gồm Dominica |
|
4.
Cước quốc tế: |
Gọi về VN từ vùng 1: 2,44EUR/phút
Gọi về VN từ vùng 2: 1,76EUR/phút |
|
5.
Gọi khẩn cấp: |
Không
tính cước. |
|
6.
Gọi để tra cứu
số điện thoại từ quốc tế: |
Vùng 1: 2,83EUR/phút
Vùng 2: 1,12EUR/phút |
|
7. Gọi trung tâm
trả lời khách hàng |
0,55EUR/phút |
|
9. Nhắn tin ngắn |
Gửi tin từ vùng 1:
0,8EUR/tin nhắn
Gửi tin từ vùng 2:
0,28EUR/tin nhắn
Nhận tin miễn phí. |
Ghi chú:
-
Tất
cả các khoản cước
nói trên đã bao
gồm phụ thu mạng
khách nhưng chưa bao gồm
thuế VAT.
-
Cước
quốc tế từ VN sang
(chưa bao gồm
10% thuế VAT):
+ Giờ bận: 0,75 USD/phút
đầu + 0,075 USD/6 giây
tiếp theo.
+ Giờ rỗi: 0,55 USD/phút
đầu + 0.055 USD/6 giây
tiếp theo.
-
Thông tin trên chỉ
có tính tham khảo. Cước và
cách tính cước có thể được cập nhật
chậm hơn so với thực tế của đối tác
cung cấp dịch vụ chuyển vùng với
MobiFone
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|