| |
|
|
|
 |
Mạng MobiFone |
 |
|
|
|
|
|
|
| Mạng
MobiFone |
|
|
Chuyển vùng Quốc tế |
|
|
|
Camgms - Campuchia
Thông tin chung |
| Tiêu
chuẩn mạng lưới |
GSM
900 |
|
Mã số mạng lưới |
|
|
Số điện thoại
trả lời khách
hàng (từ di động) |
+ 855 12 800 800 |
|
Mã truy nhập quốc
tế |
"00" |
|
Các dịch vụ khách
hàng |
Từ cố định:
023 143 200
Từ di động: 012
808 915 |
|
Hỏi các thông
tin chung: |
012
812 812 |
| Địa
chỉ trả lời
khách hàng trên
Internet |
helpline@camgsm.com.kh |
| Website |
www.camgsm.com |
|
Bảng cước
Tất cả các
giá cước tính
bằng Đôla Mỹ
(USD) |
| 1.
Nguyên tắc tính
cước |
Tính cước một
chiều.
Thuê bao nước
ngoài chuyển vùng
đến Campuchia sẽ
được coi như
thuê bao của Phnom
Penh
Cuộc gọi dưới
6 giây không bị
tính cước.
|
| 2.
Mức thuế VAT |
10%
|
|
3.
Cước thông tin
di động (airtime):
đã bao gồm thuế
VAT |
Đơn
vị tính cước:
phút.
- Thuê bao Phnom Penh gọi
thuê bao Phnom Penh: 0,38
USD/phút.
- Thuê bao Phnom Penh gọi
thuê bao tỉnh khác:
1,15 USD/phút. (Kể
cả giờ bận và
giờ rỗi) |
|
4.
Cước quốc tế: |
Đơn
vị tính cước:
phút
Gọi về Việt
Nam:
- Ngày thường:
3,14 USD/phút.
- Ngày thứ by và
chủ nhật: 2,57 USD/phút. |
|
5. Gọi các dịch
vụ khách hàng,
thông tin chung |
Miễn phí |
Lưu ý
-
Các
mức cước trên
đã bao gồm phụ
thu mạng khách nhưng
chưa bao gồm thuế
VAT.
-
Cước
quốc tế từ Việt
Nam sang Campuchia (chưa bao
gồm 10% thuế VAT)
-
Thông tin trên chỉ
có tính tham khảo. Cước và
cách tính cước có thể được cập nhật
chậm hơn so với thực tế của đối tác
cung cấp dịch vụ chuyển vùng với
MobiFone
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|