| |
|
|
|
 |
Mạng MobiFone |
 |
|
|
|
|
|
|
| Mạng
MobiFone |
|
|
Chuyển vùng Quốc tế |
|
|
|
KPN
Orange - Bỉ
Thông tin chung |
| Tiêu
chuẩn mạng lưới |
GSM
1800 |
|
Mã số mạng lưới |
506
20 |
|
Số điện thoại
trả lời khách
hàng |
Di
động: 1999
Cố định: 0800
20486
Quốc tế: + 32 486
19 1999
(24/24 tất c các ngày
trong tuần) |
|
Mã truy nhập quốc
tế |
00 |
|
Gọi khẩn cấp (từ
máy di động) |
112 |
| Gọi
cứu hoả, cấp
cứu (từ cố định) |
100 |
| Gọi
cảnh sát (từ
cố định) |
101 |
| Tra
cứu số điện
thoại (di động): |
Trong
nước: 1988 |
| Ngày
cung cấp dịch vụ
chính thức |
24/08/2001 |
| Website
trên Internet |
www.orange.be |
|
Bảng cước
Tất cả các
giá cước tính
bằng EURO |
| 1.
Nguyên tắc tính
cước |
Tính cước hai
chiều
Đơn
vị tính cước:01
phú |
| 2.
Mức thuế VAT |
0% |
| 3.
Phụ thu mạng khách |
0% |
| 4.
Cước thông tin
di động trong nước |
-
Giờ bận: 0.6198
EURO/phút.
- Giờ rỗi: 0.3967
EURO/phút.
- Giờ bận: từ
8h00 đến 18h00 từ
thứ hai đến thứ
sáu.
- Giờ rỗi : 18h00
đến 8h00 từ thứ
hai đến thứ sáu,
các ngày cuối
tuần, ngày lễ. |
| 5.
Cước quốc tế |
2.479
EURO/phút (tất cả
các giờ) |
| 6.
Gọi khẩn cấp,
cảnh sát, cứu
hoả, cứu thương,
trả lời khách
hàng |
Không
tính cước |
| 7.
Gọi để tra cứu
số điện thoại |
|
| 8.
Nhắn tin ngắn |
Gửi
tin: 0.124 EURO/tin nhắn
Nhận tin: miễn phí. |
Lưu ý
-
Tất cả các khoản
cước nêu trên
đã bao gồm phụ
thu mạng khách và
VAT.
-
Cước
quốc tế từ Việt
Nam sang Bỉ (chưa bao gồm
10% thuế VAT)
-
Thông tin trên chỉ
có tính tham khảo. Cước và
cách tính cước có thể được cập nhật
chậm hơn so với thực tế của đối tác
cung cấp dịch vụ chuyển vùng với
MobiFone
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|