| |
|
|
|
 |
Mạng MobiFone |
 |
|
|
|
|
|
|
| Mạng
MobiFone |
|
|
Chuyển vùng Quốc tế |
|
|
|
MDC - BELARUS
Thông tin chung |
| Tiêu
chuẩn mạng lưới |
GSM
900/1800 |
|
Mã số mạng lưới |
257
01 |
|
Số điện thoại
trả lời khách
hàng |
Di
động: 411, 2224901,
2178493, 2269350
Cố định: 8 017222
49 01, 80172178493
Quốc tế: + 375 17222
4901, + 375 17217 8493
(24/24 tất c các ngày
trong tuần)
Giờ phục vụ:
+ 9h – 8h30 (thứ 2 – 6)
+ 9h – 6h (thứ By)
+ 11h - 5h (Chủ nhật) |
|
Mã truy nhập quốc
tế |
+
hoặc 00 |
|
Gọi khẩn cấp (từ
máy di động) |
112;
411 |
| Gọi
cứu hoả (từ
cố định) |
01 |
| Gọi
cảnh sát (từ
cố định) |
02 |
| Gọi
cấp cứu (từ
cố định) |
03 |
| Gọi
tra cứu điện
thoại (trong nước) |
053;
09 |
| Taxi: |
061;
081; 057; 007 |
| Ngày
cung cấp dịch vụ
chính thức |
14/05/2003 |
| Website
trên Internet |
www.velcom.by
|
|
Bảng cước
Tất cả các
giá cước tính
bằng Đôla Mỹ
(USD) |
|
|
| 1.
Nguyên tắc tính
cước |
Tính cước hai
chiều:
Giờ bận: 9h đến
21h từ thứ 2 đến
thứ 6
Giờ rỗi: 21h đến
9h tất cả các
ngày trong tuần và
ngày lễ.
(cho cả cước
trong nước và
quốc tế).
Đơn vị tính
cước: 60 giây |
| 2.
Mức thuế VAT |
20% |
| 3.
Phụ thu mạng khách |
0% |
| 4.
Cước thông tin
di động (airtime):
cùng mạng |
Giờ
bận: 0,25 USD/phút
Giờ rỗi: 0,23 USD/phút. |
| Gọi
khác mạng: |
Giờ
bận: 0,28 USD/phút
Giờ rỗi: 0,25 USD/phút. |
| Gọi
cố định: |
Giờ
bận: 0,37 USD/phút
Giờ rỗi: 0,31 USD/phút. |
| Nhận
cuộc gọi: |
Giờ
bận: 0,24 USD/phút
Giờ rỗi: 0,19 USD/phút. |
| 5.
Cước quốc tế |
-
Gọi về Việt
Nam:
Giờ bận: 6 USD/phút
Giờ rỗi: 2,87 USD/phút. |
| 6.
Gọi khẩn cấp,
cảnh sát, cứu
hoả, cứu thương,
trả lời khách
hàng |
Không
tính cước |
| 7.
Gọi để tra cứu
số điện thoại |
Tính
theo cước gọi
trong nước |
| 8.
Nhắn tin ngắn |
Gửi
tin: 0,14 USD/tin nhắn (VAT)
Nhận tin: miễn phí. |
Lưu ý
-
Tất cả các khoản
cước nêu trên
đã bao gồm phụ
thu mạng khách và
VAT.
-
Cước
quốc tế từ Việt
Nam sang Belarus (chưa bao gồm
10% thuế VAT)
-
Thông tin trên chỉ
có tính tham khảo. Cước và
cách tính cước có thể được cập nhật
chậm hơn so với thực tế của đối tác
cung cấp dịch vụ chuyển vùng với
MobiFone
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|