| |
|
|
|
 |
Mạng MobiFone |
 |
|
|
|
|
|
|
| Mạng
MobiFone |
|
|
Chuyển vùng Quốc tế |
|
|
|
T-MOBILE
- CROATIA
Thông tin chung |
| Tiêu
chuẩn mạng lưới |
GSM 900 |
|
Mã số mạng lưới |
219 01 |
|
Website trên
Internet: |
http://www.t-mobile.hr |
|
Số
điện thoại trả
lời khách hàng: |
Trong nước từ
T-Mobile: 098 1550
Từ cố định:
098 1550
Quốc tế:
+385 98 1550
Fax: +385 98 1560 Giờ mở cửa: cả ngày |
|
Mã truy nhập quốc
tế: |
+ hoặc "00" |
|
Gọi khẩn cấp từ
di động |
112 |
|
Gọi cảnh sát: |
92 |
|
Gọi cấp cứu |
94 |
|
Cách tính cước
Tất
cả các giá cước
tính đồng tiền Hrvatska
Kuna (HRK) |
| 1.
Nguyên tắc tính
cước |
Tính cước một
chiều. Đơn vị tính
cước: 60 giây |
|
2. Phụ thu mạng khách: |
0% (tham khảo) |
|
3.
Cước thông tin
di động (airtime): |
4.9 kn/phút |
|
4.
Cước quốc tế: |
Gọi về Việt Nam:
16 kn/phút |
|
5.
Gọi khẩn cấp |
Miễn phí |
|
6.
Gọi hỗ trợ khách hàng: |
Miễn phí (trong
nước) |
|
7.
Nhắn tin |
1.4 kn/tin nhắn |
Lưu ý:
-
Tất cả các khoản cước
nêu trên đã bao gồm phụ thu mạng
khách nhưng chưa bao gồm thuế VAT
(10%).
-
Cước quốc tế Việt Nam sang
Croatia
(chưa bao gồm 10% thuế
VAT)
+ Giờ bận: 0.054 USD/phút đầu
+ 0.009 USD/6 giây tiếp theo.
+ Giờ rỗi: 0.042 USD/phút đầu
+ 0.007 USD/6 giây
tiếp theo.
-
Thông tin trên chỉ
có tính tham khảo. Cước và
cách tính cước có thể được cập nhật
chậm hơn so với thực tế của đối tác
cung cấp dịch vụ chuyển vùng với
MobiFone
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|