|
Bảng cước
Tất cả các
giá cước tính
bằng Baht. |
| 1.
Nguyên tắc tính
cước |
Tính
hai chiều |
| 2.
Thuế VAT |
7% |
| 3.
Giờ bận và rỗi
(cả cước trong
nước và quốc
tế) |
Giờ
bận: từ 7h00 đến 21h00 tất
cả các ngày trong tuần, chủ
nhật giảm 20%.
Giờ rỗi 1 từ 21h00 đến
24h00 và từ 5h00 đến 7h00.
Giờ rỗi 2: 24h00 đến 5h00 |
4.
Cước trong nước.
(chưa bao gồm thuế
VAT) |
Đơn
vị tính cước:
phút.
- Nhận cuộc gọi: 12 baht/phút.
- Gọi: 12 baht/phút
Áp dụng cho tất cả các
giờ. |
5.
Cước quốc
tế:
(chưa bao gồm
thuế VAT) |
Đơn
vị tính cước: tính theo
block 6 giây (cuộc gọi tối
thiểu là 1 phút) trừ gọi
đến Lào và Malaysia tính
theo block 1 phút.
- Gọi về Việt Nam:
Giờ bận: 40 baht/phút
Giờ rỗi 1: 32 baht/phút
Giờ rỗi 2: 28 baht/phút |
| 6.
Gọi khẩn cấp, gọi cảnh
sát, cứu hỏa: |
Miễn
phí. |
| 7.
Tra cứu số điện thoại |
12
baht/phút |
| 8.
Nhắn tin ngắn: |
Gửi
tin: 12 baht/tin nhắn
Nhận tin: miễn phí |
| 9.
Chuyển tiếp cuộc gọi |
Phần
chuyển tiếp cuộc gọi tính
như cuộc gọi thông thường |