|
Bảng cước
Tất cả các
giá cước tính
bằng Euro () |
| 1.
Nguyên tắc tính
cước |
Tính cước 1
chiều. |
| 2.
Mức thuế VAT |
0%
|
| 3.
Phụ thu mạng khách |
Đơn
vị tính cước:
30 giây.
Cước cuộc
gọi = cước
thiết lập cuộc
gọi + cước
thực gọi.
Cước tối
thiểu = cước 1
phút + cước
thiết lập cuộc
gọi. |
| 4.
Cước thông tin di động
trong nước: |
Thiết
lập cuộc gọi:
0.12E (cho tất cả các cuộc
gọi)
- Gọi trong mạng Movil: giờ
bận: 0.36E/phút, giờ rỗi:
0.24E/phút.
- Gọi đến mạng di động
khác
+ mạng cố định: giờ bận:
0.58E/phút, giờ rỗi: 0.36E/phút.
Giờ bận: 8h đến 20h thứ
hai đến thứ sáu.
Giờ rỗi: các giờ còn lại,
các ngày thứ bảy, chủ nhật
và các ngày nghỉ. |
| 5.
Cước quốc tế |
Cước
quốc tế = cước
thiết lập cuộc
gọi + IDD
Cước thiết
lập cuộc gọi:
0.28€/cuộc gọi
Cước IDD gọi
về Việt Nam
Giờ bận: 2.06€/phút,
Giờ rỗi: 1.45€/phút
Giờ bận: 8h
đến 22h tất
cả các ngày
trong tuần
Giờ rỗi: các
giờ còn lại |
| 6.
Gọi 061, 080 |
0.13E/cuộc
gọi. |
| 7.
Nhắn tin ngắn |
Gửi
tin: 0,30 E/tin nhắn.
Nhận tin: miễn phí |
| 8.
Chuyển tiếp cuộc gọi |
Tính như cuộc gọi thông
thường. |