|
singtel
mobile (singapore)
Thông tin chung |
| Tiêu
chuẩn mạng lưới |
GSM
1800/900 |
|
Mã số mạng lưới |
525
01 |
|
Số điện thoại
trả lời khách
hàng (từ di động
và cố định) |
7380123
7381626 |
|
Mã truy nhập quốc
tế |
"+" hoặc 001 |
|
Gọi khẩn cấp (từ
máy di động) |
999 |
| Gọi
cứu hoả (từ
cố định) |
995 |
| Gọi
cảnh sát (từ
cố định) |
999 |
| Gọi
cứu thương (từ
cố định) |
999 |
| Tra
cứu số điện
thoại |
100 |
| Website |
www.singtel.com |
|
Bảng cước
Tất cả các
giá cước tính
bằng Đôla Mỹ
(USD) |
| 1.
Nguyên tắc tính
cước |
Tính cước hai
chiều |
| 2.
Thuế dịch vụ
(GST) |
Cước thông tin
di động airtime: 3%
Cước quốc tế:
0% |
| 3.
Phụ thu mạng khách |
0% |
| 4.
Cước thông tin
di động (airtime):
cho cả chiều đi
và chiều đến
(đã bao gồm thuế
GST) |
Đơn
vị tính cước:
01 phút đầu +
block 6 giây tiếp
theo.
Giờ bận: 0,24 S$/phút.
Giờ rỗi: 0,12 S$/phút.
Giờ bận: 9h đến
21h từ thứ hai đến
thứ bảy.
Giờ rỗi: 21h đến
9h từ thứ hai đến
thứ bảy + các
ngày chủ nhật
- ngày lễ (cả
ngày) |
| 5.
Cước quốc tế |
Tính theo block 6 giây.=
cước airtime + cước
IDD
Cước IDD gọi
về Việt Nam: 2,01
S$/phút (cả giờ
bận và rỗi). |
| 6.
Gọi khẩn cấp |
Không
tính cước |
| 7.
Gọi để tra cứu
số điện thoại |
35 cent Singapore/cuộc gọi. |
| 8.
Nhắn tin ngắn |
Gửi
tin: 0,06 S$/tin nhắn (đã
bao gồm GST)
Nhận tin: miễn phí. |
Lưu ý
|