| MobiFone |
|
|
International Roaming |
|
|
|
ORANGE
(RUMANIA)
Thông tin chung |
|
- Tiêu chuẩn mạng lưới:
|
GSM 900
|
|
- Mã số mạng lưới:
|
226 10
|
|
- Ngày cung cấp dịch vụ chính thức:
|
24.6.2003
|
|
- Website trên Internet:
|
www.orange.ro
|
|
- Số điện thoại trả lời khách hàng:
|
Từ cố định: (21) 203 3030 (tính
cước)
Từ di động: 411 (miễn phí)
Quốc tế:
+ 40 21 203
3030 (tính cước)
(Giờ phục vụ: 24/24)
|
|
- Mã truy cập quốc tế:
|
+ hoặc
00
|
|
- Gọi khẩn cấp (từ máy di động):
|
112
|
|
- Gọi cứu hoả (từ cố định):
|
981
|
|
- Gọi cấp cứu
|
961
|
|
- Gọi cảnh sát (từ cố định):
|
955
|
|
- Gọi tra cứu điện thoại (trong
nước):
|
931
|
|
Bảng cước
Tất cả các
giá cước tính
bằng Đô la Mỹ (USD) |
|
1.
Nguyên tắc tính cước:
|
Tính cước một
chiều.
Đơn vị tính cước: 60
giây
|
|
2.
Phụ thu mạng khách:
|
0%
|
|
3.
Mức thuế dịch vụ (VAT):
|
19%
|
|
4.
Cước thông tin di động (airtime):
|
Gọi đi (cùng mạng trong nước): 0,19 USD/phút (VAT).
Gọi đi (khác mạng trong nước): 0,36 USD/phút (VAT).
|
|
5.
Cước quốc tế:
|
Gọi về Việt
Nam: 3,21 USD/phút (VAT)
|
|
6.
Gọi Công an, cấp cứu, cứu hoả:
|
Không tính cước.
|
|
7.
Gọi để tra cứu số điện thoại:
|
Miễn phí
|
|
8.
Nhắn tin ngắn:
|
Gửi tin: 0,08 USD/tin
nhắn
Nhận tin: miễn phí
|
Ghi
chú
|
|
|
|
|
|
|
|