| MobiFone |
|
|
International Roaming |
|
|
|
wesTel
(hungary)
Thông tin chung |
| Tiêu
chuẩn mạng lưới |
GSM
900 |
|
Mã số mạng lưới |
216
30 |
|
Số điện thoại
trả lời khách
hàng |
Di động:
+ 36 30 9303 100
+ 36 1 265 9210
hoặc 184 Từ
các mạng khác:
06 30 9303 100
06 1 265 9210
Quốc tế:
+ 36 30 9303 100
+ 36 1 265 9210
(24/24 cả tuần). |
| Mã
truy nhập quốc tế |
"00" |
| Gọi
khẩn cấp (từ
di động ) |
112 |
| Gọi
cứu hoả (từ
cố định) |
105 |
|
Gọi cảnh sát (từ cố định) |
107 |
|
Gọi cứu thương
(từ cố định) |
104 |
|
Tra cứu số điện
thoại (quốc tế): |
Cố định: 199
Di động: 118 |
| Tra
cứu số điện
thoại (trong nước) |
Cố
định: 198 |
| Hỏi
giờ |
1010 |
|
Website |
www.westel900.hu |
|
Bảng cước
Tất cả các
giá cước tính
bằng Florint Hungary (HUF) |
| 1.
Nguyên tắc tính
cước |
Tính cước một
chiều. |
| 2.
Mức thuế VAT |
25%
|
| 3.
Cước thông tin
di động (airtime): |
Đơn vị tính
cước: phút.
- Gọi các số
thuê bao của mạng
Westel:
+ 7h đến 20h: 70 HUF/phút.
+ 20h đến 7h và
các ngày thứ bảy,
chủ nhật, ngày
lễ: 40HUF/phút.
- Gọi các số
khác: + 7h đến
20h: 85 HUF/phút.
+ 20h đến 7h và
các ngày thứ bảy,
chủ nhật, ngày
lễ: 50HUF/phút |
| 4.
Cước quốc tế: |
Gọi về Việt
Nam: 600 HUF/phút (tất
cả các giờ) |
| 5.
Gọi khẩn cấp,
gọi bộ phận
trả lời khách
hàng, gọi tra cứu
số ĐT |
Gọi 104, 105, 107, 112,
184, 118: không tính
cước.
Gọi + 36 1 265 9210: tính
như cuộc gọi
trong nước
Gọi 198, 199:
+ 7h đến 20h: 70 HUF/cuộc.
+ 20h đến 7h và
các ngày thứ bảy,
chủ nhật, ngày
lễ: 55HUF/cuộc |
| 6.
Nhắn tin ngắn |
Gửi
tin: 45 HUF/tin nhắn.
Nhận tin: miễn phí. |
| 7.
Chuyển tiếp cuộc
gọi |
Chuyển đến số
ĐT trong nước:
25 HUF/phút.
Chuyển đến số
ĐT nước ngoài:
600 HUF/phút |
Lưu ý
|
|
|
|
|
|
|
|