Sitemap Tiếng Việt
 
   
 
Welcome! Login

 Login

 Register

 MobiFone
 
 
 
MobiFone

International Roaming

Select country


Vodafone (Greece)

Thông tin chung

Tiêu chuẩn mạng lưới GSM 900
Trung tâm thông tin 1650
Mã số mạng lưới 202 05
Số điện thoại trả lời khách hàng  164 (từ cố định và di động)
(24/24 cả tuần).
Mã truy nhập quốc tế "00"
Gọi khẩn cấp (từ máy  di động) 112
Gọi cứu hoả (từ cố định) 119
Gọi cảnh sát (từ cố định) 100
 Gọi cứu thương (từ cố định)  166
Số điện thoại trả lời khách hàng Từ di động: 134
Từ cố định trong nước: 694 4400 134
Từ cố định nước ngoài: +30 694 4400 134
Trung tâm thông tin của Vodafone Từ di động: 333
Từ cố định trong nước: 694 4400 333
Từ cố định nước ngoài: +30 694 4400 333
Tra cứu số điện thoại Từ di động: 131
Từ cố định trong nước: 694 4400 131
Từ cố định nước ngoài: +30 694 4400 131
Website www.vodafone.gr  

 

Bảng cước 
Tất cả các giá cước tính bằng Euro (€)

1. Nguyên tắc tính cước

Chỉ tính cước gọi đi.

2. Thuế VAT 18%
3. Cước airtime Đơn vị tính cước: 30 giây.
Giá cước: 0.33€/ phút (tất cả các giờ)
4. Cước quốc tế Đn vị tính cước: 30 giây.
Gọi về Việt Nam: 1.4€/phút (tất cả các giờ)
5. Gọi khẩn cấp Không tính cước
6. Gọi tra cứu số điện thoại Tính cước airtime
7.Gọi trả lời khách hàng Tính cước airtime
8. Nhắn tin ngắn:  Gửi tin: 0.12€/tin nhắn.
Nhận tin: miễn phí

 

         Lưu ý 

  • Tất cả các khoản cước nêu trên đã bao gồm thuế phụ thu mạng khách nhưng chưa bao gồm thuế VAT.

  • Cước quốc tế từ Việt Nam sang Hy Lạp (chưa bao gồm 10% thuế VAT):

    • Giờ bận: 0.70 USD/phút đầu + 0.07 USD/6 giây tiếp theo.

    • Giờ rỗi: 0.55 USD/phút đầu + 0.055 USD/6 giây tiếp theo

  • The above information is for reference only.Charges and charging principles could be updated later, dependent on roaming partner.

 
 
 
MobiFone Home Page | Conditions | Feedback | Recruitment
Click to Verify - This site has chosen a VeriSign SSL Certificate to improve Web site security