Sitemap Tiếng Việt
 
   
 
Welcome! Login

 Login

 Register

 MobiFone
 
 
 
MobiFone

International Roaming

Select country


Cosmote (Greece)

Thông tin chung

Tiêu chuẩn mạng lưới GSM 1800
Trung tâm thông tin 1650
Mã số mạng lưới 202 01
Số điện thoại trả lời khách hàng  164 (từ cố định và di động)
(24/24 cả tuần).
Mã truy nhập quốc tế "00"
Gọi khẩn cấp (từ máy  di động) 112
Gọi cứu hoả (từ cố định) 119
Gọi cảnh sát (từ cố định) 100
 Gọi cứu thương (từ cố định)  166
Tra cứu số điện thoại (trong nước) 131
Website www.cosmote.gr   

 

Bảng cước 
Tất cả các giá cước tính bằng Drachmas Hylạp (GRD)

1. Nguyên tắc tính cước

Chỉ tính cước gọi đi.
Đơn vị tính cước: 15 giây. Phút đầu tiên tính tròn phút (cả trong nước và quốc tế).

2. Thuế VAT 19,6%
3. Cước airtime Đơn vị tính cước: 30 giây.
Giá cước: 49.50 GDR/30 giây.
(tất cả các giờ)
4. Cước quốc tế Cước quốc tế: = cước airtime + cước quốc tế
49.50GDR/30 giây + 7.7 DGR/unit * số unit
Số unit = thời gian cuộc gọi tính bằng giây/số giây của mỗi unit.
Gọi về Việt Nam:
- Giờ bận: 5h đến 20h tất cả các ngày: 01 unit = 0.6462 giây
- Giờ rỗi (các giờ còn lại): 01 unit = 0.7 giây.
5. Gọi khẩn cấp Không tính cước
6. Gọi tra cứu số điện thoại trong nước 49.50 GDR/30 giây.
7.Gọi trả lời khách hàng 164 16.50 GDR/cuộc
8. Nhắn tin ngắn:  Gửi tin: 33 GDR/tin nhắn.
Nhận tin: miễn phí

 

         Lưu ý 

 

  • Tất cả các khoản cước nêu trên chưa bao gồm thuế VAT và đã gồm phụ thu mạng khách.

  • 1 USD 395.922 GDR (tính tại thời điểm tháng 07/2001).

  • Cước quốc tế từ Việt Nam sang Hy Lạp (chưa bao gồm 10% thuế VAT):

    • Giờ bận: 0.70 USD/phút đầu + 0.07 USD/6 giây tiếp theo.

    • Giờ rỗi: 0.55 USD/phút đầu + 0.055 USD/6 giây tiếp theo.

  • The above information is for reference only.Charges and charging principles could be updated later, dependent on roaming partner.

 
 
 
MobiFone Home Page | Conditions | Feedback | Recruitment
Click to Verify - This site has chosen a VeriSign SSL Certificate to improve Web site security