| MobiFone |
|
|
International Roaming |
|
|
|
Telstra
- mobilenet
Thông tin chung |
| Tiêu
chuẩn mạng lưới |
GSM
1800/900 |
|
Mã số mạng lưới |
|
|
Số điện thoại
trả lời khách
hàng (từ di động
và cố định) |
+6118018287 |
| Mã
truy nhập quốc tế |
"00" |
| Gọi
khẩn cấp (từ
di động ) |
112 |
| Gọi
cứu hoả (từ
di động + cố
định) |
000 |
|
Gọi cảnh sát (từ di động +
cố định) |
000 |
|
Gọi cấp cứu (từ di động +
cố định) |
000 |
| Website |
www.mobilenet.telstra.com.au |
|
Bảng cước
Tất cả các
giá cước tính
bằng tiền Australia |
| 1.
Nguyên tắc tính
cước |
Tính cước chiều
đi |
| 2.
Mức thuế VAT |
0%
|
| 3.
Phụ thu mạng khách |
15%
|
| 3.
Cước thông tin
di động (airtime) |
Tính
theo block 30 giây
- Không cách đến
165 km:
+ Giờ bận: Nối
mạch: 10 cent, mỗi
block 30 giây: 19 cent
+ Giờ rỗi: Nối
mạch: 5 cent, mỗi
block 30 giây: 9,5 cent
-
Không cách trên
165 km:
+ Giờ bận: Nối
mạch: 10 cent, mỗi
block 30 giây: 30 cent
+ Giờ rỗi: Nối
mạch: 5 cent, mỗi
block 30 giây: 15 cent
Giờ
bận: 7h đến
19h từ thứ hai đến
thứ bảy
Giờ rỗi: Các
giờ còn lại
|
| 4.
Cước quốc tế |
Tính theo block 30 giây.
Cứ mỗi block 30 giây
phi chịu thêm một
khoản cước phụ
thêm là 10 cent.
Gọi về Việt
Nam: 1,27 đôla úc
(AU$)/phút (tất cả
các giờ) |
| 6.
Gọi khẩn cấp |
Không
tính cước. |
| 7.
Goi số điện thoại
trả lời khách
hàng |
Không
tính cước. |
| 8.
Gọi để tra cứu
số điện thoại |
Không
tính cước. |
| 9.
Nhắn tin ngắn |
Gửi tin: 0,2 AU$/30 giây.
Nhận tin: miễn phí. |
| 10.
Chuyển tiếp cuộc
gọi |
Trong nước: 5 cent/30
giây
Ra nước ngoài:
10 cent/30 giây + cước
IDD |
| 11.
Chặn cuộc gọi |
Miễn
phí |
Lưu ý
-
Tất cả các khoản
cước nói trên
chưa bao gồm 15% phụ
thu mạng khách.
-
Cước quốc tế
từ VN sang Australia (chưa
bao gồm 10% thuế VAT)
-
Giờ bận: 0,70 USD/phút
đầu + 0,07USD/6 giây
tiếp theo
-
Giờ rỗi: 0,55 USD/phút
đầu + 0,055 USD/6 giây
tiếp theo
-
The above information is
for reference only.Charges and charging principles could be updated later, dependent on roaming partner.
|
|
|
|
|
|
|
|